ON
OFF
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ

Học Tiếng Nhật - Hán Tự N-5 Bài 2

KanjiHán việtOnyomiKunyomiTiếng việtEnglish
学họcガク マナ.học sinh, học thuyếtstudy, learning, science
休hưuキュウやす.む やす.まる やす.めるhưu trí, hưu nhànrest, day off, retire, sleep
右hữuウ ユウ ミbên phải, hữu ngạn, cánh hữuright
友hữuユウ トbạn hữu, hữu hảofriend
気khíキ ケいきkhông khí, khí chất, khí khái, khí pháchspirit, mind
見kiếnケンみ.る み.える み.せるý kiếnsee, hopes, chances, idea, opinion, look at, visible
今kimコン キン イđương kim, kim nhậtnow
金kimキン コン ゴン -ガかね かな-hoàng kim, kim ngângold
来laiライ タイく.る きた.る きた.す き.たす き.たる きđến, tương lai, vị laicome, due, next, cause, become
六lụcロク リク ムむ む.つ むっ.つ6six
母mẫuボはは もmẹ, phụ mẫu, mẫu thânmama, mother
木mộcボク モクき こcây, gỗtree, wood
毎mỗiマイ -ゴト.ごとmỗievery
男namダン ナンおとこđàn ông, nam giớimale
南namナン ナ ミナphương namsouth
午ngọゴうまchính ngọnoon, sign of the horse, 11AM-1PM, seventh sign of Chinese zodiac
外ngoạiガイ ゲそと ほか はず.す はず.れる とngoài, ngoại thành, ngoại đạooutside
五ngũゴ イツ.いつ5five
語ngữゴかた.る かた.らうngôn ngữ, từ ngữword, speech, language
月nguyệtゲツ ガツ ツmặt trăng, tháng, nguyệt san, nguyệt thựcmonth, moon
Hán Tự
N-5 Bài 1N-5 Bài 2N-5 Bài 3N-5 Bài 4
To Top
 
Từ điển mẫu câu nhật việt
Bình luận
  • hyperbolic adjective UK /ˌhaɪ.pəˈbɒl.ɪk/ US /ˌhaɪ.pɚˈbɑː.lɪk/ hyperbolic adjective (SPEECH)[...]
    by Trung Nguyen M
  • nghĩa là cái máng bằng kim loại cho lon hay sản phẩm nào đó chạy qua để tách nước hay đảo ngược lại
    by Thành Đạt
  • 苗を間引きする:tỉa cây con(cây giống)
    by sen
  • Kiểu khép kín
    by sen
  • はいはい là chỉ thời kì tập bò của trẻ, tầm từ 6-10 tháng tuổi, không phải là trẻ tập nói はいはい.
    by Sake
  • trang web tuyet voi
    by Pham Thien Quoc
  • hay hay ghê
    by Leona
  • trang web hay và bổ ích quá
    by oaioai
  • Đây chính là trang từ điển tiếng Nhật tuyệt vời nhất mà tôi từng biết. Từ vựng phong phú, mẫu câu đa[...]
    by Trung thần thông
  • Hệ thống chưa có tính năng đó bạn nhé!
    by hoa loa ken