Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 嘲TRÀO
Hán

TRÀO- Số nét: 15 - Bộ: KHẨU 口

ONチョウ, トウ
KUN嘲る あざける
  • (Động) Giễu cợt. ◎Như: trào lộng 嘲弄 đùa cợt, trào tiếu 嘲笑 cười nhạo, trào phúng 嘲諷 cười cợt chế nhạo.
  • (Động) Quyến rủ, lôi cuốn. ◇Kim Bình Mai 金瓶梅: (Kim Liên) thường bả mi mục trào nhân, song tình truyền ý (金蓮)常把眉目嘲人, 雙睛傳意 (Đệ nhất hồi) (Kim Liên) thường hay đầu mày cuối mắt quyến rủ người, hai con ngươi hàm truyền tình ý.
  • (Động) Ngâm vịnh. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Trào phong tuyết, lộng hoa thảo 嘲風雪, 弄花草 (Dữ Nguyên Cửu thư 與元九書) Ngâm vịnh gió tuyết, ngoạn thưởng cỏ hoa.
  • (Động) Chim kêu chíp chíp. ◎Như: lâm điểu trào trào 林鳥嘲嘲 chim rừng chíp chíp.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
TRÀO MẠ sự mắng nhiếc; sự nhục mạ
TRÀO TIẾU sự cười nhạo
TRÀO LỘNG sự trào lộng
TRÀO chế diễu;chế giễu; nhạo báng; phỉ báng; giễu cợt