Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 論LUẬN
Hán

LUẬN- Số nét: 15 - Bộ: NGÔN 言

ONロン
  • Bàn bạc, xem xét sự vật, rồi nói cho rõ phải trái gọi là luận. ◎Như: công luận 公論 lời bàn chung của số đông người, dư luận 輿論 lời bàn của xã hội công chúng.
  • Lối văn luận, đem một vấn đề ra mà thảo luận cho rõ lợi hại nên chăng gọi là bài luận.
  • Xử án.
  • Nghĩ.
  • Kén chọn.
  • So sánh. Cũng đọc là chữ luân.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
証する LUẬN CHỨNG biện lý
ずる LUẬN tranh luận; tranh cãi
LUẬN TRANH cuộc bàn cãi; cuộc tranh luận;hùng biện;khẩu thiệt;tranh chấp
争する LUẬN TRANH bàn cãi;bàn luận;biện luận;giành nhau;tranh
争を仲裁する LUẬN TRANH TRỌNG TÀI xử kiện
LUẬN ĐỊNH luận định
LUẬN CHIẾN luận chiến
LUẬN CỨ luận cứ; cơ sở lý luận
LUẬN VĂN luận;luận án; luận văn;văn
LUẬN CHỈ mục đích tranh luận
LUẬN ĐIỂM luận điểm
LUẬN LÝ luân lý;sự logic; sự có lý
理学 LUẬN LÝ HỌC luân lý học
理的 LUẬN LÝ ĐÍCH một cách logic
破する LUẬN PHÁ bác bỏ
LUẬN CỨU sự luận cứu
LUẬN BÌNH bình luận
LUẬN BÌNH sự đánh giá
評する LUẬN BÌNH bình luận; đánh giá
評者 LUẬN BÌNH GIẢ bình luận gia
LUẬN THUYẾT luận thuyết
調 LUẬN ĐIỀU luận định
LUẬN NGHỊ sự tranh luận; sự bàn cãi
LUẬN ĐỀ luận cương
じ尽くす LUẬN TẬN tranh luận kiệt cùng
じ合う LUẬN HỢP bàn bạc
じる LUẬN bàn đến;tranh luận; tranh cãi
BIỆN,BIỀN LUẬN sự biện luận
CHÍNH,CHÁNH LUẬN chính luận
SUY,THÔI LUẬN suy luận
CHỈ LUẬN nhẫn
KẾT LUẬN kết luận; sự kết luận
KHÁI LUẬN khái luận; tóm tắt
CHÍNH LUẬN chính luận
VÔ,MÔ LUẬN đương nhiên
LÝ LUẬN lý luận; thuyết;lý thuyết
LÝ LUẬN ĐÍCH đúng lý
LẬP LUẬN lập luận
理的 PHI LUẬN LÝ ĐÍCH sự phi lý;Phi lý
TỰ LUẬN lời mở đầu; lời giới thiệu
する KHẨU LUẬN giành nhau
する KHẨU LUẬN tranh luận; cãi nhau; cãi cọ
KHẨU LUẬN khẩu chiến;khẩu thiệt;sự tranh luận; sự cãi nhau; sự cãi cọ; cãi nhau; cãi cọ; tranh luận
する PHẢN LUẬN bác bỏ;biện bác
する PHẢN LUẬN phản luận; bác bỏ
PHẢN LUẬN phản luận; sự bác bỏ
NGUYÊN LUẬN nguyên lý; nguyên tắc
VẬT LUẬN đương nhiên
の担い手 THẾ LUẬN ĐẢM THỦ người có ảnh hưởng lớn đến dư luận
THẾ LUẬN công luận
THẾ LUẬN bia miệng;công luận
を出す KẾT LUẬN XUẤT kết luận
する KẾT LUẬN kết
THẢO LUẬN HỘI diễn đàn
BÌNH LUẬN sự bình luận;sự bình văn
する THẢO LUẬN bàn;bàn bạc;bàn luận;biện luận;luận
する THẢO LUẬN thảo luận; tranh cãi
BÌNH LUẬN GIA Nhà phê bình
NGHỊ LUẬN sự thảo luận; thảo luận; tranh luận; bàn luận
THẢO LUẬN đàm luận;sự thảo luận; sự tranh cãi;tranh biện;tranh luận
自由 NGÔN LUẬN TỰ DO tự do ngôn luận
機関 NGÔN LUẬN CƠ,KY QUAN cơ quan ngôn luận
する NGHỊ LUẬN bàn tán;thảo luận; bàn luận; tranh luận
の自由 NGÔN LUẬN TỰ DO tự do ngôn luận
NGÔN LUẬN ngôn luận; sự bình luận; sự phát ngôn; bình luận; dư luận; phát ngôn
NHUYỄN LUẬN Lập luận thiếu sức thuyết phục
TỰ LUẬN Lời giới thiệu; lời mở đầu
TỰ LUẬN sự giới thiệu
TỔNG LUẬN tổng luận
資本 TƯ BẢN LUẬN tư bản luận
博士 BÁC SỸ,SĨ LUẬN VĂN Luận văn tiến sỹ
二元 NHỊ NGUYÊN LUẬN Thuyết nhị nguyên (triết học)
認識 NHẬN THỨC LUẬN Nhận thức luận
進化 TIẾN,TẤN HÓA LUẬN tiến hóa luận
陸上争費 LỤC THƯỢNG LUẬN TRANH PHÍ cước đường bộ
学術 HỌC THUẬT LUẬN VĂN công trình khoa học; luận văn khoa học
唯心 DUY TÂM LUẬN duy tâm luận;tâm thần luận; chủ nghĩa duy tâm; thuyết duy tâm
唯我 DUY NGÃ LUẬN duy ngã
唯物 DUY VẬT LUẬN duy vật luận;thuyết duy vật
抽象 TRỪU TƯỢNG LUẬN luận cứ trừu tượng
現象 HIỆN TƯỢNG LUẬN Hiện tượng luận
無神 VÔ,MÔ THẦN LUẬN vô thần luận
法理 PHÁP LÝ LUẬN pháp lý
理性 LÝ TÍNH,TÁNH LUẬN duy lý luận
唯理 DUY LÝ LUẬN thuyết duy lý
悲観 BI QUAN LUẬN GIẢ Kẻ bi quan
悲観 BI QUAN LUẬN Tính bi quan
実在 THỰC TẠI LUẬN thực tại luận
宇宙 VŨ TRỤ LUẬN vũ trụ luận
多神 ĐA THẦN LUẬN đa thần giáo
日本人 NHẬT BẢN NHÂN LUẬN Thuyết về người Nhật
公開討 CÔNG KHAI THẢO LUẬN HỘI diễn đàn mở
仏教概 PHẬT GIÁO KHÁI LUẬN pháp môn
不可知 BẤT KHẢ TRI LUẬN Thuyết bất khả tri
日猶同祖 NHẬT DO ĐỒNG TỔ LUẬN giả thuyết về người Do thái và Nhật có chung nguồn gốc tổ tiên
DRS理 LÝ LUẬN lý thuyết cấu trúc trình bày ngôn từ
机上の空 KỶ THƯỢNG KHÔNG,KHỐNG LUẬN lý thuyết suông
国際演劇評家協会 QUỐC TẾ DIỄN KỊCH BÌNH LUẬN GIA HIỆP HỘI Hiệp hội Phê bình Sân khấu Quốc tế
天然資源保護 THIÊN NHIÊN TƯ NGUYÊN BẢO HỘ LUẬN GIẢ Người bảo vệ tài nguyên thiên nhiên