Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 論LUẬN
| |||||||
| |||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 論証する | LUẬN CHỨNG | biện lý |
| 論ずる | LUẬN | tranh luận; tranh cãi |
| 論争 | LUẬN TRANH | cuộc bàn cãi; cuộc tranh luận;hùng biện;khẩu thiệt;tranh chấp |
| 論争する | LUẬN TRANH | bàn cãi;bàn luận;biện luận;giành nhau;tranh |
| 論争を仲裁する | LUẬN TRANH TRỌNG TÀI | xử kiện |
| 論定 | LUẬN ĐỊNH | luận định |
| 論戦 | LUẬN CHIẾN | luận chiến |
| 論拠 | LUẬN CỨ | luận cứ; cơ sở lý luận |
| 論文 | LUẬN VĂN | luận;luận án; luận văn;văn |
| 論旨 | LUẬN CHỈ | mục đích tranh luận |
| 論点 | LUẬN ĐIỂM | luận điểm |
| 論理 | LUẬN LÝ | luân lý;sự logic; sự có lý |
| 論理学 | LUẬN LÝ HỌC | luân lý học |
| 論理的 | LUẬN LÝ ĐÍCH | một cách logic |
| 論破する | LUẬN PHÁ | bác bỏ |
| 論究 | LUẬN CỨU | sự luận cứu |
| 論評 | LUẬN BÌNH | bình luận |
| 論評 | LUẬN BÌNH | sự đánh giá |
| 論評する | LUẬN BÌNH | bình luận; đánh giá |
| 論評者 | LUẬN BÌNH GIẢ | bình luận gia |
| 論説 | LUẬN THUYẾT | luận thuyết |
| 論調 | LUẬN ĐIỀU | luận định |
| 論議 | LUẬN NGHỊ | sự tranh luận; sự bàn cãi |
| 論題 | LUẬN ĐỀ | luận cương |
| 論じ尽くす | LUẬN TẬN | tranh luận kiệt cùng |
| 論じ合う | LUẬN HỢP | bàn bạc |
| 論じる | LUẬN | bàn đến;tranh luận; tranh cãi |
| 弁論 | BIỆN,BIỀN LUẬN | sự biện luận |
| 政論 | CHÍNH,CHÁNH LUẬN | chính luận |
| 推論 | SUY,THÔI LUẬN | suy luận |
| 指論 | CHỈ LUẬN | nhẫn |
| 結論 | KẾT LUẬN | kết luận; sự kết luận |
| 概論 | KHÁI LUẬN | khái luận; tóm tắt |
| 正論 | CHÍNH LUẬN | chính luận |
| 無論 | VÔ,MÔ LUẬN | đương nhiên |
| 理論 | LÝ LUẬN | lý luận; thuyết;lý thuyết |
| 理論的 | LÝ LUẬN ĐÍCH | đúng lý |
| 立論 | LẬP LUẬN | lập luận |
| 非論理的 | PHI LUẬN LÝ ĐÍCH | sự phi lý;Phi lý |
| 序論 | TỰ LUẬN | lời mở đầu; lời giới thiệu |
| 口論する | KHẨU LUẬN | giành nhau |
| 口論する | KHẨU LUẬN | tranh luận; cãi nhau; cãi cọ |
| 口論 | KHẨU LUẬN | khẩu chiến;khẩu thiệt;sự tranh luận; sự cãi nhau; sự cãi cọ; cãi nhau; cãi cọ; tranh luận |
| 反論する | PHẢN LUẬN | bác bỏ;biện bác |
| 反論する | PHẢN LUẬN | phản luận; bác bỏ |
| 反論 | PHẢN LUẬN | phản luận; sự bác bỏ |
| 原論 | NGUYÊN LUẬN | nguyên lý; nguyên tắc |
| 勿論 | VẬT LUẬN | đương nhiên |
| 世論の担い手 | THẾ LUẬN ĐẢM THỦ | người có ảnh hưởng lớn đến dư luận |
| 世論 | THẾ LUẬN | công luận |
| 世論 | THẾ LUẬN | bia miệng;công luận |
| 結論を出す | KẾT LUẬN XUẤT | kết luận |
| 結論する | KẾT LUẬN | kết |
| 討論会 | THẢO LUẬN HỘI | diễn đàn |
| 評論 | BÌNH LUẬN | sự bình luận;sự bình văn |
| 討論する | THẢO LUẬN | bàn;bàn bạc;bàn luận;biện luận;luận |
| 討論する | THẢO LUẬN | thảo luận; tranh cãi |
| 評論家 | BÌNH LUẬN GIA | Nhà phê bình |
| 議論 | NGHỊ LUẬN | sự thảo luận; thảo luận; tranh luận; bàn luận |
| 討論 | THẢO LUẬN | đàm luận;sự thảo luận; sự tranh cãi;tranh biện;tranh luận |
| 言論自由 | NGÔN LUẬN TỰ DO | tự do ngôn luận |
| 言論機関 | NGÔN LUẬN CƠ,KY QUAN | cơ quan ngôn luận |
| 議論する | NGHỊ LUẬN | bàn tán;thảo luận; bàn luận; tranh luận |
| 言論の自由 | NGÔN LUẬN TỰ DO | tự do ngôn luận |
| 言論 | NGÔN LUẬN | ngôn luận; sự bình luận; sự phát ngôn; bình luận; dư luận; phát ngôn |
| 軟論 | NHUYỄN LUẬN | Lập luận thiếu sức thuyết phục |
| 緒論 | TỰ LUẬN | Lời giới thiệu; lời mở đầu |
| 緒論 | TỰ LUẬN | sự giới thiệu |
| 総論 | TỔNG LUẬN | tổng luận |
| 資本論 | TƯ BẢN LUẬN | tư bản luận |
| 博士論文 | BÁC SỸ,SĨ LUẬN VĂN | Luận văn tiến sỹ |
| 二元論 | NHỊ NGUYÊN LUẬN | Thuyết nhị nguyên (triết học) |
| 認識論 | NHẬN THỨC LUẬN | Nhận thức luận |
| 進化論 | TIẾN,TẤN HÓA LUẬN | tiến hóa luận |
| 陸上論争費 | LỤC THƯỢNG LUẬN TRANH PHÍ | cước đường bộ |
| 学術論文 | HỌC THUẬT LUẬN VĂN | công trình khoa học; luận văn khoa học |
| 唯心論 | DUY TÂM LUẬN | duy tâm luận;tâm thần luận; chủ nghĩa duy tâm; thuyết duy tâm |
| 唯我論 | DUY NGÃ LUẬN | duy ngã |
| 唯物論 | DUY VẬT LUẬN | duy vật luận;thuyết duy vật |
| 抽象論 | TRỪU TƯỢNG LUẬN | luận cứ trừu tượng |
| 現象論 | HIỆN TƯỢNG LUẬN | Hiện tượng luận |
| 無神論 | VÔ,MÔ THẦN LUẬN | vô thần luận |
| 法理論 | PHÁP LÝ LUẬN | pháp lý |
| 理性論 | LÝ TÍNH,TÁNH LUẬN | duy lý luận |
| 唯理論 | DUY LÝ LUẬN | thuyết duy lý |
| 悲観論者 | BI QUAN LUẬN GIẢ | Kẻ bi quan |
| 悲観論 | BI QUAN LUẬN | Tính bi quan |
| 実在論 | THỰC TẠI LUẬN | thực tại luận |
| 宇宙論 | VŨ TRỤ LUẬN | vũ trụ luận |
| 多神論 | ĐA THẦN LUẬN | đa thần giáo |
| 日本人論 | NHẬT BẢN NHÂN LUẬN | Thuyết về người Nhật |
| 公開討論会 | CÔNG KHAI THẢO LUẬN HỘI | diễn đàn mở |
| 仏教概論 | PHẬT GIÁO KHÁI LUẬN | pháp môn |
| 不可知論 | BẤT KHẢ TRI LUẬN | Thuyết bất khả tri |
| 日猶同祖論 | NHẬT DO ĐỒNG TỔ LUẬN | giả thuyết về người Do thái và Nhật có chung nguồn gốc tổ tiên |
| DRS理論 | LÝ LUẬN | lý thuyết cấu trúc trình bày ngôn từ |
| 机上の空論 | KỶ THƯỢNG KHÔNG,KHỐNG LUẬN | lý thuyết suông |
| 国際演劇評論家協会 | QUỐC TẾ DIỄN KỊCH BÌNH LUẬN GIA HIỆP HỘI | Hiệp hội Phê bình Sân khấu Quốc tế |
| 天然資源保護論者 | THIÊN NHIÊN TƯ NGUYÊN BẢO HỘ LUẬN GIẢ | Người bảo vệ tài nguyên thiên nhiên |

