Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 僵CƯƠNG
Hán

CƯƠNG- Số nét: 15 - Bộ: NHÂN 人

ONキョウ
KUN僵れる たおれる
  • Ngã.
  • Cứng. ◎Như: đống cương 凍僵 giá rét cứng đờ ra, có khi viết là cương 殭.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
CƯƠNG THI Ma cà rồng; xác chết biết cử động