Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 寮LIÊU
Hán

LIÊU- Số nét: 15 - Bộ: MIÊN 宀

ONリョウ
  • Cái cửa sổ nhỏ.
  • Dồng liêu 同寮 cũng như đồng song 同窗 nghĩa kẻ cùng làm quan một sở với mình, có khi viết chữ liêu 僚.
  • Cái am của sư ở. Phàm cái nhà nhỏ đều gọi là liêu cả. Quán bán nước cũng gọi là trà liêu 茶寮.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
LIÊU TRƯỜNG,TRƯỢNG người đứng đầu ký túc xá
費する LIÊU PHÍ xài phí
LIÊU PHÍ tiền nhà ở cư xá
LIÊU SINH học sinh nội trú;nội trú
LIÊU ký túc sinh viên; nhà ở của công nhân;ký túc xá
社員 XÃ VIÊN LIÊU cư xá nhân viên;nhà ở tập thể dành cho nhân viên công ty
独身 ĐỘC THÂN LIÊU nhà tập thể cho người độc thân
学生 HỌC SINH LIÊU ký túc xá