Tra từ
Tra Hán Tự
Dịch tài liệu
Mẫu câu
Công cụ
Từ điển của bạn
Kanji=>Romaji
Phát âm câu
Thảo luận
Giúp đỡ
Đăng nhập
|
Đăng ký
3
Tra từ
Đọc câu tiếng nhật
Chuyển tiếng nhật qua Hiragana
Chuyển tiếng nhật qua Romaji
Cách Viết
Từ hán
Bộ
Số nét của từ
Tìm
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Bộ
Số nét
Tìm
1
|
2
|
3
|
4
|
5
一
ノ
丶
丨
乙
亅
人
八
匕
亠
厂
十
匚
厶
卩
ニ
又
冂
凵
九
几
刀
冖
儿
冫
勹
卜
入
匸
口
土
弓
女
宀
广
囗
彡
彳
大
廴
尸
山
己
夕
夂
子
干
巾
Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
93
劉 : LƯU
慮 : LỰ
寮 : LIÊU
諒 : LƯỢNG
遼 : LIÊU
輪 : LUÂN
霊 : LINH
魯 : LỖ
論 : LUẬN
蕨 : QUYẾT
價 : GIÁ
僵 : CƯƠNG
儉 : KIỆM
儂 : NÔNG
儚 : xxx
冪 : MỊCH
凛 : LẪM
劍 : KIẾM
劈 : PHÁCH
匳 : LIÊM
噎 : Ế
噐 : KHÍ
嘲 : TRÀO
嘸 : MÔ
墹 : xxx
墟 : KHƯ
墫 : TÔN
墸 : xxx
墮 : ĐOẠ,HUY
嫺 : NHÀN
嫻 : NHÀN
嬌 : KIỀU
嬋 : THIỀN
寫 : TẢ
嶢 : NGHIÊU
嶝 : ĐẶNG
幟 : XÍ
幢 : CHÀNG
幤 : xxx
廣 : QUẢNG,QUÁNG
廝 : TƯ
廚 : TRÙ
廛 : TRIỀN
廢 : PHẾ
廡 : VŨ
彈 : ĐẠN,ĐÀN
慳 : KHAN,SAN
慙 : TÀM
慫 : TÚNG
憇 : KHẾ
93
Danh Sách Từ Của
儉KIỆM
‹
■
▶
›
✕
Hán
KIỆM- Số nét: 15 - Bộ: NHÂN 人
ON
ケン
KUN
儉しい
つましい
儉
つづまやか
(Tính) Tằn tiện, dè xẻn. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Thành do cần kiệm phá do xa 成由勤儉破由奢 (Vịnh sử 詠史) Nên việc là do dè xẻn, đổ vỡ vì hoang phí.
(Tính) Khiêm hòa, tiết chế. ◎Như: cung kiệm 恭儉 cung kính khiêm hòa.
(Tính) Thiếu thốn. ◎Như: bần kiệm 貧儉 nghèo thiếu, kiệm bạc 儉薄 ít ỏi nhỏ mọn.
(Tính) Mất mùa, thu hoạch kém. ◎Như: kiệm tuế 儉歲 năm mất mùa .