Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 儉KIỆM
Hán

KIỆM- Số nét: 15 - Bộ: NHÂN 人

ONケン
KUN儉しい つましい
  つづまやか
  • (Tính) Tằn tiện, dè xẻn. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Thành do cần kiệm phá do xa 成由勤儉破由奢 (Vịnh sử 詠史) Nên việc là do dè xẻn, đổ vỡ vì hoang phí.
  • (Tính) Khiêm hòa, tiết chế. ◎Như: cung kiệm 恭儉 cung kính khiêm hòa.
  • (Tính) Thiếu thốn. ◎Như: bần kiệm 貧儉 nghèo thiếu, kiệm bạc 儉薄 ít ỏi nhỏ mọn.
  • (Tính) Mất mùa, thu hoạch kém. ◎Như: kiệm tuế 儉歲 năm mất mùa .