Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 慳KHAN,SAN
Hán

KHAN,SAN- Số nét: 15 - Bộ: TÂM 心

ONケン, カン
KUN慳む おしむ
  • Keo kiệt, lận. ◎Như: nhất phá khan nang 一破慳囊 một phá túi keo.
  • § Ghi chú: Ta quen đọc là chữ san.