Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 價GIÁ
Hán

GIÁ- Số nét: 15 - Bộ: NHÂN 人

ONカ, ケ
KUN あたい
  • (Danh) Giá cả, giá tiền. ◎Như: vật giá 物價 giá hóa vật, thị giá 市價 giá cả trên thị trường.
  • (Danh) Giá trị (người, sự, vật). ◎Như: thanh giá 聲價 danh giá, tha đích thân giá phi phàm 他的身價非凡 địa vị (trong xã hội) của ông ta cao lớn, không phải tầm thường.
  • (Danh) Hóa trị (đơn vị trong Hóa học). ◎Như: khinh thị nhất giá đích nguyên tố 氫是一價的元素 hydrogen là nguyên tố có hóa trị 1.
  • (Trợ) Thường dùng sau tính từ, phó từ để nhấn mạnh. ◎Như: chỉnh thiên giá du đãng 整天價遊蕩 đi chơi suốt ngày.