Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 荒HOANG
| ||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 荒野 | HOANG DÃ | vùng đất hoang |
| 荒々しい | HOANG | thô kệch;thô lỗ; cục cằn |
| 荒い | HOANG | gấp gáp; dữ dội; khốc liệt; thô bạo |
| 荒す | HOANG | phá huỷ; gây thiệt hại; phá |
| 荒っぽい | HOANG | thô lỗ; mạnh bạo; khiếp đảm |
| 荒らす | HOANG | phá huỷ; gây thiệt hại; tàn phá; phá hoại; cướp bóc; xâm phạm; xâm lấn; bóc lột; ăn |
| 荒れ | HOANG | giông tố |
| 荒れる | HOANG | bão bùng (thời tiết); động (biển);cuồng loạn (trạng thái thần kinh); điên điên (trạng thái thần kinh); hư hỏng (tư cách đạo đức);hoang vu; bị bỏ hoang;nứt nẻ (da); khô nẻ |
| 荒れ狂う | HOANG CUỒNG | cuồng nộ; dữ dội |
| 荒仕事 | HOANG SĨ,SỸ SỰ | công việc vất vả, cực nhọc |
| 荒原 | HOANG NGUYÊN | Nơi hoang dã; đất hoang; vùng hoang sơ |
| 荒地 | HOANG ĐỊA | đất hoang |
| 荒城 | HOANG THÀNH | thành đổ nát; thành hoang phế |
| 荒廃 | HOANG PHẾ | sự phá huỷ; sự tàn phá; phá huỷ; tàn phá; hủy hoại |
| 荒廃する | HOANG PHẾ | phá huỷ; tàn phá |
| 荒涼した | HOANG LƯƠNG | đìu hiu |
| 荒淫 | HOANG DÂM | Sự đam mê tình dục; sự hoang dâm; sự trác táng; sự trụy lạc; đam mê tình dục; hoang dâm; trác táng; trụy lạc |
| 荒荒しい | HOANG HOANG | thô kệch |
| 荒野 | HOANG DÃ | vùng hoang vu |
| 備荒 | BỊ HOANG | Sự chuẩn bị cho nạn đói |

