Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 乗THỪA
| |||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 乗る | THỪA | cưỡi;lên xe; lên tàu; đi (tàu, xe);vào (nhịp); có hứng |
| 乗越す | THỪA VIỆT | lỡ bến (tàu, xe buýt...) |
| 乗車 | THỪA XA | phương tiện giao thông |
| 乗車券 | THỪA XA KHOÁN | vé hành khách;vé xe |
| 乗馬服 | THỪA MÃ PHỤC | quần áo đi ngựa |
| 乗越し | THỪA VIỆT | việc lỡ bến (tàu, xe buýt...) |
| 乗船券 | THỪA THUYỀN KHOÁN | vé tàu |
| 乗組員 | THỪA TỔ VIÊN | phi hành đoàn; tổ lái |
| 乗組 | THỪA TỔ | Đoàn thủy thủ |
| 乗算 | THỪA TOÁN | phép nhân |
| 乗り換える | THỪA HOÁN | đổi xe; chuyển xe;thay đổi suy nghĩ; thay đổi quan điểm |
| 乗用車 | THỪA DỤNG XA | ô tô chở khách;xe khách |
| 乗数 | THỪA SỐ | số nhân |
| 乗客 | THỪA KHÁCH | hành khách |
| 乗回す | THỪA HỒI | đi vòng quanh |
| 乗り降り | THỪA GIÁNG,HÀNG | việc lên xuống xe; sự lên xuống xe |
| 乗り遅れる | THỪA TRÌ | lỡ (tàu, xe); nhỡ (tàu, xe) |
| 乗り込む | THỪA VÀO | đổ bộ; xâm nhập;lên xe; lên tàu; vào |
| 乗り越す | THỪA VIỆT | đi vượt qua |
| 乗り換え | THỪA HOÁN | việc đổi xe; sự đổi xe |
| 乗り場 | THỪA TRƯỜNG | điểm lên xe |
| 乗り越し | THỪA VIỆT | sự bỏ lỡ bến (tàu, xe buýt...) |
| 乗り越える | THỪA VIỆT | trèo lên; vượt lên trên; vượt qua (khó khăn) |
| 乗り物 | THỪA VẬT | phương tiện giao thông |
| 乗り回す | THỪA HỒI | lái lòng vòng; đi lòng vòng |
| 乗っ取る | THỪA THỦ | đoạt được; giành lấy |
| 乗せる | THỪA | chất lên; chồng lên; xếp lên; để lên |
| 乗じる | THỪA | lợi dụng (cơ hội); tận dụng (cơ hội);nhân lên; làm tăng lên |
| 乗り気 | THỪA KHÍ | hăm hở; thiết tha;sự hăm hở; sự nhiệt tình |
| 二乗根 | NHỊ THỪA CĂN | căn bậc hai |
| 搭乗券 | ĐÁP THỪA KHOÁN | vé máy bay |
| 馬乗り | MÃ THỪA | sự cưỡi ngựa; cưỡi ngựa; trèo lên; leo lên |
| 被乗数 | BỊ THỪA SỐ | Số bị nhân |
| 船乗場 | THUYỀN THỪA TRƯỜNG | bắc |
| 船乗り | THUYỀN THỪA | thủy thủ |
| 添乗員 | THIÊM THỪA VIÊN | hướng dẫn viên du lịch |
| 波乗り | BA THỪA | môn lướt sóng |
| 搭乗案内 | ĐÁP THỪA ÁN NỘI | sự hướng dẫn trên tàu; hướng dẫn lên máy bay |
| 搭乗員 | ĐÁP THỪA VIÊN | Thành viên đoàn thủy thủ; thủy thủ đoàn; phi đội |
| 二乗 | NHỊ THỪA | bình phương |
| 搭乗する | ĐÁP THỪA | đáp |
| 搭乗する | ĐÁP THỪA | lên máy bay |
| 搭乗 | ĐÁP THỪA | việc lên máy bay |
| 名乗り | DANH THỪA | sự ghi danh; sự gọi tên; sự ứng cử |
| 便乗主義者 | TIỆN THỪA CHỦ,TRÚ NGHĨA GIẢ | Người cơ hội chủ nghĩa |
| 便乗する | TIỆN THỪA | bạ đâu ngồi đấy;gặp đâu lợi dụng đấy |
| 便乗 | TIỆN THỪA | việc bạ đâu ngồi đấy;việc gặp đâu lợi dụng đấy |
| 馬に乗る | MÃ THỪA | cưỡi ngựa;đi ngựa |
| 加減乗除 | GIA GIẢM THỪA TRỪ | phép cộng trừ nhân chia |
| 船に乗る | THUYỀN THỪA | đi tầu;đi thuyền |
| 車に乗る | XA THỪA | đi xe;lên xe |
| 電車に乗る | ĐIỆN XA THỪA | lên tàu điện |
| 自転車に乗る | TỰ CHUYỂN XA THỪA | đạp xe đạp;lái xe |
| 飛行機に乗る | PHI HÀNH,HÀNG CƠ,KY THỪA | lên máy bay |
| バイクに乗る | THỪA | lái xe |
| 飛行機に搭乗する | PHI HÀNH,HÀNG CƠ,KY ĐÁP THỪA | đáp máy bay |

