Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 臭XÚ
| |||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 臭気止め | XÚ KHÍ CHỈ | chất khử mùi |
| 臭気 | XÚ KHÍ | hôi;mùi hôi thối;uế khí |
| 臭み | XÚ | mùi hôi thối; mùi hôi; mùi thối |
| 臭う | XÚ | có mùi; bốc mùi; có mùi hôi thối |
| 臭い消し | XÚ TIÊU | Chất khử mùi |
| 臭い奴 | XÚ NÔ | thằng cha đáng ngờ |
| 臭い匂い | XÚ xxx | mùi hôi |
| 臭い | XÚ | mùi; hơi;sự hôi thối |
| 臭い | XÚ | hoi;hôi thối;tanh tưởi;thối; hôi; tanh |
| 生臭い | SINH XÚ | có mùi cá; có mùi máu; có mùi thịt sống; có mùi tanh;tanh |
| 乳臭 | NHŨ XÚ | còn trẻ con; thiếu kinh nghiệm; chưa chín chắn; miệng còn hơi sữa (nghĩa bóng);hương vị sữa; mùi sữa |
| 乳臭児 | NHŨ XÚ NHI | Lính mới; người chưa có kinh nghiệm; người miệng còn hơi sữa (nghĩ bóng) |
| 俗臭 | TỤC XÚ | sự trần tục;sự tục tĩu; sư thô tục |
| 口臭 | KHẨU XÚ | bệnh hôi miệng; hôi miệng |
| 古臭い | CỔ XÚ | cũ nát; cũ quá; cũ nát; cũ kỹ |
| 悪臭 | ÁC XÚ | hôi;hôi hám;mùi thối; mùi hôi thối;thúi;uế khí |
| 悪臭ある | ÁC XÚ | hôi rình |
| 悪臭を出す | ÁC XÚ XUẤT | nồng nặc |
| 水臭い | THỦY XÚ | như nước;rụt rè; kín đáo; xa cách; khó gần |
| 生臭坊主 | SINH XÚ PHƯỜNG CHỦ,TRÚ | Thầy tu không tuân theo qui định của đạo Phật (ăn những thức ăn bị cấm) |
| 生臭物 | SINH XÚ VẬT | thức ăn nhà sư không được phép ăn (thịt, cá...) |
| 煙の臭いがする | YÊN XÚ | oi khói |
| 面倒臭い | DIỆN ĐẢO XÚ | phiền hà; rắc rối; rối rắm; phức tạp; khó khăn |
| かび臭い | XÚ | hôi mốc; mùi mốc |
| 年寄り臭い | NIÊN KÝ XÚ | nhếch nhác như bà già; nhếch nhác như ông già |

