Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 黒HẮC
Hán

HẮC- Số nét: 11 - Bộ: HẮC 黒

ONコク
KUN くろ
  黒ずむ くろずむ
  黒い くろい
  • Đen, hắc ám


Từ hánÂm hán việtNghĩa
HẮC DUYÊN than chì
繻子 HẮC NHU TỬ,TÝ Xa tanh đen
HẮC ĐÀN gỗ mun;than chì
八丈 HẮC BÁT TRƯỢNG loại tơ đen dày từ hòn đảo hachijo
HẮC THIẾT sắt
HẮC DUYÊN vành đen
HẮC xxx Cây sồi đen
光り HẮC QUANG sự đen bóng
金剛石 HẮC KIM CƯƠNG THẠCH Kim cương đen
HẮC MỄ gạo cẩm
板消し HẮC BẢN,BẢNG TIÊU giẻ lau bảng; khăn lau bảng
HẮC NHÂN người da đen
HẮC KIM kim loại đen
HẮC TRÚC Cây tre đen
HẮC BẢN,BẢNG bảng;bảng đen
く輝く HẮC HUY láy;lay láy
HẮC ĐIÊU Chồn zibelin
穂病 HẮC TUỆ BỆNH,BỊNH bệnh than (ở cây)
HẮC TÙNG cây thông đen
く染まる HẮC NHIỄM nhuộm đen
HẮC BÁO Con báo đen; báo đen
HẮC TUỆ bệnh than (ở cây)
HẮC MỘC khúc gỗ chưa bóc vỏ
お玉杓子型 HẮC NGỌC TIÊU,THƯỢC TỬ,TÝ HÌNH việc bắt đầu biết ai; việc làm quen với ai
HẮC THỬ Chuột đen
HẮC ĐẬU nước tương đen
砂糖 HẮC SA ĐƯỜNG đường đen (chưa tinh chế)
HẮC PHỤC quần áo đen; quần áo tang
い霧 HẮC VỤ sương dày
HẮC HẮC màu đen thẫm
褐色 HẮC HẠT,CÁT SẮC màu nâu sẫm
百合 HẮC BÁCH HỢP Hoa loa kèn đen
HẮC ĐỚI,ĐÁI đai đen
い眼鏡 HẮC NHÃN KÍNH kính đen
HẮC MẠCH Lúa mạch đen
HẮC Y quần áo đen
HẮC BẠCH đen trắng; cái đúng và sai
字倒産 HẮC TỰ ĐẢO SẢN phá sản do vấn đề thanh toán; phá sản
い眸 HẮC MÂU mắt đen; mắt huyền
HẮC LỘ Một loại diệc có màu đen
HẮC HUYẾT Máu đen; máu tĩnh mạch
HẮC MIÊU Con mèo đen
HẮC TỰ lãi; thặng dư
HẮC đen; u ám; đen tối
HẮC ÁP Vịt biển đen
HẮC NGHĨ Kiến đen; kiến đục gỗ
猩猩 HẮC TINH TINH Con tinh tinh
HẮC TỬ,TÝ nốt ruồi
HẮC màu đen thẫm
HẮC ĐIÊU Cá tráp biển đen
HẮC XÀ con rắn đen
猩々 HẮC TINH con tinh tinh; tinh tinh
HẮC TỬ,TÝ người nhắc vở (trong phim, kịch)
HẮC màu đen; sự có tội
HẮC VỊ Cá thu bluefin
HẮC TRÀ Màu nâu thẫm
HẮC HÙNG Gấu đen
塗り HẮC ĐỒ sự làm đen; sự bôi đen; sự sơn đen; sơn đen
HẮC PHÁT Tóc đen
HẮC MÔI cây mâm xôi; quả mâm xôi; mâm xôi
HẮC YÊN khói đen
HẮC ĐỊA đất đen
頭巾 HẮC ĐẦU CÂN Mũ trùm đầu đen
HẮC SẮC màu đen
焦げ HẮC TIÊU bị nướng cháy (đồ ăn.v.v..)
HẮC THỔ Đồ gốm đen; đất đen
HẮC VÂN mây đen
HẮC THUYỀN con thuyền đen; thuyền đen
HẮC TRIỀU,TRÀO dòng hải lưu Nhật Bản; dòng hải lưu đen
内障 HẮC NỘI CHƯƠNG chứng thong manh
BẠCH HẮC đen và trắng;màu đen và trắng
TẤT HẮC đen nhánh; bóng đen
THIỂN HẮC ngăm đen; hơi đen
ÁM HẮC tối; tối đen; trạng thái tối; đen tối;tối; tối đen; trạng thái tối; sự tối đen
ĐẠI HẮC TRỤ trụ cột chính; chỗ dựa chính
HIỆU HẮC BẢN,BẢNG bảng quảng cáo
TRUNG HẮC Dấu chấm (trong in ấn)
CHÂN HẮC màu đen kịt
どす HẮC tối; mờ tối
お歯 XỈ HẮC răng đen; răng được nhuộm đen
真っ CHÂN HẮC đen kịt;sự đen kịt
太陽の THÁI DƯƠNG HẮC ĐIỂM vệt mặt trời
目を白させる MỤC BẠCH HẮC trợn;trợn trừng
貿易収支の MẬU DỊ,DỊCH THU,THÂU CHI HẮC TỰ cán cân buôn bán dư thừa;cán cân thanh toán dư thừa;số dư cán cân buôn bán