Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 墨MẶC
Hán

MẶC- Số nét: 14 - Bộ: HẮC 黒

ONボク
KUN すみ
  すの
  • (Tính) Đen. ◎Như: mặc cúc 墨菊 hoa cúc đen.
  • (Tính) Tham ô. ◎Như: mặc lại 墨吏 quan lại tham ô.
  • (Danh) Mực. ◎Như: bút mặc 筆墨 bút mực.
  • (Danh) Văn tự, văn chương, tri thức. ◎Như: hung vô điểm mặc 胸無點墨 trong bụng không có một chữ (dốt đặc), tích mặc như kim 惜墨如金 yêu tiếc văn chương như vàng.
  • (Danh) Chữ viết hoặc tranh vẽ. ◎Như: di mặc 遺墨 bút tích.
  • (Danh) Hình phạt đời xưa thích chữ vào mặt rồi bôi mực lên.
  • (Danh) Đạo Mặc nói tắt, đời Chiến Quốc có ông Mặc Địch 墨翟 lấy sự yêu hết mọi người như mình làm tôn chỉ.
  • (Danh) Nước Mặc, gọi tắt nước Mặc-tây-kha 墨西哥 (Mexico) ở châu Mĩ.
  • (Danh) Một đơn vị chiều dài ngày xưa, năm thước là một mặc.
  • (Danh) Họ Mặc.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
MẶC HỘI tranh thủy mặc; tranh vẽ bằng mực đen
MẶC CHẤP mực Tàu
MẶC THỦ sự bảo tồn (truyền thống dân tộc, phong tục ..)
MẶC mực; mực đen
する NHẬP MẶC xăm;xăm lốp;xăm mình
付き MẶC PHÓ bằng cấp; chứng chỉ; giấy phép
NGOA MẶC xi đánh giày
OA MẶC Nhọ nồi
BÚT MẶC bút mực
BẠCH MẶC phấn viết
THỦY MẶC HỌA mực Tàu
NHẬT MẶC Nhật Bản và Mehicô
入れする NHẬP MẶC xăm mình
入れ NHẬP MẶC hình xăm