Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 方PHƯƠNG
Hán

PHƯƠNG- Số nét: 04 - Bộ: PHƯƠNG 方

ONホウ
KUN かた
  -かた
  -がた
  から
 
  なた
  ふさ
  まさ
  みち
 
 
  • Vuông, vật gì hình thể ngay thẳng đều gọi là phương, người nào tính hạnh ngay thẳng gọi là phương chánh 方正.
  • Phương hướng. Như đông phương 東方 phương đông, hà phương 何方 phương nào ?
  • Dạo đức. Như hữu điếm quan phương 有?官方 có vết nhục đến đạo đức làm quan, nghĩa phương hữu huấn 義方有訓 có dạy về đạo nghĩa, v.v.
  • Nghề thuật. Như phương sĩ 方士, phương kỹ 方技 kẻ chuyên về một nghệ thuật như bùa thuốc tướng số, v.v.
  • Phương thuốc. Như cấm phương 禁方 phương thuốc cấm truyền, bí phương 祕方 phương thuốc bí truyền, v.v. Cái đơn thuốc của thầy thuốc kê ra gọi là phương tử 方子.
  • Trái. Như phương mệnh 方命 trái mệnh lệnh.
  • Dương, tiếng dùng để giúp lời. Như phương kim 方今 đương bây giờ, phương khả 方可 mới khá, v.v.
  • Nơi, chốn. Như viễn phương 遠方 nơi xa.
  • Thuật, phép.
  • So sánh,
  • Vân gỗ.
  • Loài, giống.
  • Có.
  • Chói.
  • Hai vật cùng đi đều. Như phương chu 方舟 hai chiếc thuyền cùng đi đều.
  • Lúa mới đâm bông chưa chắc.
1 | 2


Từ hánÂm hán việtNghĩa
PHƯƠNG CHÂM phương châm; chính sách
PHƯƠNG các vị; các ngài; tất cả mọi người;đây đó; khắp nơi; mọi phía
PHƯƠNG NGÔN phương ngôn;thổ âm;tiếng địa phương; phương ngữ
PHƯƠNG phương diện;phương hướng; phía; phương
PHƯƠNG GIÁC phương hướng; phương giác
PHƯƠNG Vị; ngài
PHƯƠNG CHU,CHÂU thuyền lớn
PHƯƠNG SÁCH phương kế;phương sách
程式 PHƯƠNG TRÌNH THỨC biểu thức;phương trình
法を探す PHƯƠNG PHÁP THÁM kiếm cách
PHƯƠNG PHÁP cách;chước;đạo;điệu;kiểu;phách;pháp;phương cách;phương kế;phương pháp; biện pháp; cách thức;phương tiện;thức
PHƯƠNG THỨC cách thức;đường lối;phương thức
向を見失う PHƯƠNG HƯỚNG KIẾN THẤT lạc hướng
向を定める PHƯƠNG HƯỚNG ĐỊNH đặt hướng
PHƯƠNG HƯỚNG hướng;phía;phương hướng;phương trời
便 PHƯƠNG TIỆN phương tiện
PHƯƠNG VỊ phương vị
PHƯƠNG TRƯỢNG phương trượng
PHƯƠNG DIỆN bề;miền;phía;phương diện
PHƯƠNG các mặt; các nơi
メトール LẬP PHƯƠNG thước khối
MẪU PHƯƠNG nhà ngoại; bên ngoại
BỈ PHƯƠNG THỬ PHƯƠNG khắp nơi; khắp chốn
住民 ĐỊA PHƯƠNG TRÚ,TRỤ DÂN thổ dân
BẮC PHƯƠNG bắc;bắc phương;hướng bắc;phía bắc;phương bắc
HÀ PHƯƠNG vị nào
NHẤT PHƯƠNG một chiều
メトル LẬP PHƯƠNG mét vuông
BỈ PHƯƠNG bên này; bờ kia
の権限 ĐỊA PHƯƠNG QUYỀN HẠN phân quyền
後円墳 TIỀN PHƯƠNG HẬU VIÊN PHẦN lăng mộ của các Hoàng đế ngày xưa
HÀ PHƯƠNG phía nào
NHẤT PHƯƠNG đơn phương; một chiều;mặt khác;một bên; một mặt; một hướng;ngày càng;trái lại;trong khi đó
LẬP PHƯƠNG lập phương
THỬ PHƯƠNG hướng này; phía này; ở đây; đây; này
BỈ PHƯƠNG chỗ đó; ở đó
の権力者 ĐỊA PHƯƠNG QUYỀN LỰC GIẢ cường hào
TIỀN PHƯƠNG đàng trước
HÀ PHƯƠNG phía nào; cái nào; người nào
KIẾN PHƯƠNG cách nhìn; cách quan sát; quan điểm
MỤC PHƯƠNG trọng lượng
THỬ PHƯƠNG phía này; bên này; hướng này
BIỆN,BIỀN PHƯƠNG phương sách
ĐỊA PHƯƠNG địa phương; vùng;miền;xứ;xứ sở
TIỀN PHƯƠNG tiền phương; tiền đạo; phía trước
THA PHƯƠNG phương khác; hướng khác; (theo) cách khác; mặt khác;tha phương
西 TÂY PHƯƠNG phía tây;phương tây; hướng tây;tây phương
CHÍNH PHƯƠNG HÌNH hình vuông
ĐỊCH PHƯƠNG quân địch
メートル BÌNH PHƯƠNG mét vuông
TỨ PHƯƠNG bốn phía;bốn phương;tứ phương; xung quanh; khắp nơi
TIỀN PHƯƠNG đằng trước
がない SĨ,SỸ PHƯƠNG không có cách nào khác; không còn cách khác
メトール BÌNH PHƯƠNG thước ca-rê;thước vuông
XỬ,XỨ PHƯƠNG TIÊN toa thuốc
SĨ,SỸ PHƯƠNG cách làm; phương pháp;đường lối
不明(米兵) HÀNH,HÀNG PHƯƠNG BẤT MINH MỄ BINH vấn đề người mất tích
教会 ĐÔNG PHƯƠNG GIÁO HỘI Nhà thờ phương đông
BÌNH PHƯƠNG bình phương; vuông
XỬ,XỨ PHƯƠNG phương thuốc
不明 HÀNH,HÀNG PHƯƠNG BẤT MINH sự lạc đường; sự mất tích
拡大 ĐÔNG PHƯƠNG KHUẾCH ĐẠI Sự mở rộng về phía đông
VỊ PHƯƠNG bạn; người đồng minh; người ủng hộ
NỘI PHƯƠNG Bên trong; hướng trong
NHỊ PHƯƠNG Cả hai người
HÀNH,HÀNG PHƯƠNG hướng đi
ĐÔNG PHƯƠNG đông phương;hướng đông;phía Đông; phương Đông
ĐẠI PHƯƠNG có lẽ; có thể;đa phần; phần lớn
KỲ,KÝ,KI PHƯƠNG nơi đó
TRƯỜNG,TRƯỢNG PHƯƠNG HÌNH hình chữ nhật
PHIẾN PHƯƠNG một hướng; một chiều; một chiếc; một bên
TỊCH PHƯƠNG ban tối
HỮU PHƯƠNG bên phải
KỲ,KÝ,KI PHƯƠNG nơi đó
TRƯỜNG,TRƯỢNG PHƯƠNG THỂ Hình hộp
の親族 PHỤ PHƯƠNG THÂN TỘC bên nội
KHOÁI PHƯƠNG Sự hồi phục; sự lại sức; hồi phục; phục hồi
TỊCH PHƯƠNG ban hôm;hoàng hôn; chiều tối;xế chiều;xế tà
BÁT PHƯƠNG tám hướng
LƯỠNG PHƯƠNG hai bên;hai hướng
PHỤ PHƯƠNG nhà nội
VĂN PHƯƠNG ngả sang chiều; ngả về chiều
TỊCH PHƯƠNG buổi hôm;chiều;chiều hôm
過失衝突約款 SONG PHƯƠNG QUÁ THẤT XUNG ĐỘT ƯỚC KHOAN điều khoản va nhau đều có lỗi
TIÊN PHƯƠNG bên kia
に積み込む THƯỢNG PHƯƠNG TÍCH VÀO xếp ở trên
VIỄN PHƯƠNG đằng xa; phương xa;viễn;xa lắc
CHỬ PHƯƠNG Phương pháp nấu ăn
MINH PHƯƠNG rạng đông
警察 ĐỊA PHƯƠNG CẢNH SÁT cánh sát địa phương
SONG PHƯƠNG đôi bên;hai hướng; cả hai; hai bên; hai phía
TÁ PHƯƠNG bên nợ
THƯỢNG PHƯƠNG bên trên;phía trên
HÁN PHƯƠNG DƯỢC thuốc đông y; thuốc bắc
裁判所 ĐỊA PHƯƠNG TÀI PHÁN SỞ tòa án địa phương
NAM PHƯƠNG SẢN Những sản phẩm của các nước phía Nam
通行を逆走する NHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH,HÀNG NGHỊCH TẨU đi ngược chiều
ĐĂNG PHƯƠNG Đẳng hướng
HẬU PHƯƠNG phía sau; đằng sau
ĐỊA PHƯƠNG SẮC thổ ngữ
1 | 2