Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 施THI,THÍ
Hán

THI,THÍ- Số nét: 09 - Bộ: PHƯƠNG 方

ONシ, セ
KUN施す ほどこす
  • Bày ra, đặt ra, đem dùng ra cho người hay vật gọi là thí. Như thi thuật 施術 làm thuật cho kẻ nào, thi trị 施治 làm phép chữa cho kẻ nào, thi ân 施恩 ra ơn cho kẻ nào, thi phấn 施粉 đánh phấn, thi lễ 施禮 làm lễ chào, v.v.
  • Bêu xác.
  • Một âm là thí. Giúp, cho, nhu bác thí 博施 rộng giúp mọi người, thí dữ 施與 cho giúp.
  • Lại một âm là dị. Dài, lâu dài.
  • Lại một âm nữa là thỉ. Di ngoẹo, đi tắt, theo hút.
  • Thay đổi.
  • Bỏ.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
施設 THI,THÍ THIẾT cơ sở; Cơ sở vật chất;thiết bị
施行規則 THI,THÍ HÀNH,HÀNG QUY TẮC quy tắc thi hành
施行する THI,THÍ HÀNH,HÀNG thực thi; thi hành
施行 THI,THÍ HÀNH,HÀNG sự thực hiện; sự thi hành
施肥する THI,THÍ PHI bón
施療 THI,THÍ LIỆU sự trị liệu miễn phí
施政 THI,THÍ CHÍNH,CHÁNH chính sách thi hành
施す THI,THÍ bố thí;cho; thí cho;cứu tế;thi hành; thực hiện; tiến hành;viết thêm
施し物を与える THI,THÍ VẬT DỮ,DỰ đàn việt
施し物する THI,THÍ VẬT phát chẩn
実施 THỰC THI,THÍ con ruột;sự thực hiện; sự thực thi; thực hiện
実施する THỰC THI,THÍ thực thi; thi hành
布施 BỐ THI,THÍ Của bố thí
お布施 BỐ THI,THÍ bố thí
除草施肥する TRỪ THẢO THI,THÍ PHI bón xới
厚生施設 HẬU SINH THI,THÍ THIẾT trang thiết bị phúc lợi
恩を施す ÂN THI,THÍ đội ơn
灌漑施設 QUÁN CÁI,KHÁI THI,THÍ THIẾT công trình thủy lợi
生産施設 SINH SẢN THI,THÍ THIẾT nông trang
喜捨を施す HỈ,HI SẢ THI,THÍ phát chẩn
児童養護施設 NHI ĐỒNG DƯỠNG HỘ THI,THÍ THIẾT cô nhi viện
積み下ろし施設 TÍCH HẠ THI,THÍ THIẾT phương tiện bốc dỡ