Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 西TÂY
Hán

TÂY- Số nét: 06 - Bộ: TÂY, Á 西

ONセイ, サイ, ス
KUN西 にし
  西 いり
  西 ひし
  西 むら
  • Phương tây.
  • Thái tây 泰西 chỉ về châu Âu, châu Mỹ. Như tây sử 西史 sử tây, tây lịch 西? lịch tây. Vì các nước ấy ở về phía tây nước Tàu nên gọi là nước Tây.
  • Phật giáo từ Ấn Dộ truyền vào nước Tàu, cho nên gọi phương Tây là đất Phật.
  • Tôn Tịnh độ 淨土 trong Phật giáo nói người niệm Phật lúc chết sẽ được đức Di-đà tiếp dẫn về nước Cực Lạc ở phía tây xứ ta ở, tây phương cực lạc thế giới 西方極樂世界. Vì thế nên tục mới gọi người chết là quy tây 歸西. Cũng đọc là tê.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
西明かり TÂY MINH Ánh hoàng hôn; ánh nắng khi mặt trời ngả về phía tây
西アフリカ TÂY Tây Phi
西 TÂY PHONG gió tây
西日本 TÂY NHẬT BẢN Phần phía tây của quần đảo Nhật Bản
西の方 TÂY PHƯƠNG Hướng tây
西陣織り TÂY TRẬN CHỨC lụa thêu kim tuyến Nishijin
西 TÂY NHẬT sự đang di chuyển về phía tây của mặt trời
西 TÂY hướng tây; phía tây
西 TÂY TRẬN quận Nisijin
西 TÂY PHƯƠNG phía tây;phương tây; hướng tây;tây phương
西 TÂY BỘ miền tây;phía tây; phần phía tây; phương tây
西 TÂY NGẠN bờ tây; bờ biển phía tây
西 TÂY QUA dưa hấu;quả dưa hấu
西寄り TÂY KÝ từ phía Tây
西海岸 TÂY HẢI NGẠN Bờ biển phía Tây
西向き TÂY HƯỚNG Quay về hướng Tây; hướng về phía Tây
西洋薬 TÂY DƯƠNG DƯỢC thuốc tây
西 TÂY KHẨU Cổng phía tây
西洋医学 TÂY DƯƠNG I,Y HỌC tây y
西 TÂY NAM tây nam
西洋化 TÂY DƯƠNG HÓA tây hoá
西半球 TÂY BÁN CẦU Tây bán cầu (châu Âu và Mỹ)
西洋人 TÂY DƯƠNG NHÂN người phương tây
西 TÂY BẮC tây bắc
西 TÂY DƯƠNG phương tây; các nước phương tây;tây phương
西 TÂY TRẮC Phía tây; bên bờ tây
西 TÂY ÂU tây;Tây Âu
西ヨーロッパ TÂY Tây Âu
西暦紀元 TÂY LỊCH KỶ NGUYÊN Sau Công nguyên
西ドイツ TÂY Tây Đức
西暦の元旦 TÂY LỊCH NGUYÊN ĐÁN tết Dương lịch;tết Tây
西アフリカ農村自立協力会 TÂY NÔNG THÔN TỰ LẬP HIỆP LỰC HỘI Hiệp hội vì sự hợp tác tự quản lý nông thôn ở Tây Phi
西 TÂY LỊCH kỷ nguyên Thiên chúa; tây lịch; dương lịch
西アフリカ諸国平和維持軍 TÂY CHƯ QUỐC BÌNH HÒA DUY TRÌ QUÂN Cộng đồng Kinh tế các Bang miền Tây nước Mỹ
西 QUAN TÂY vùng Kansai; Kansai
西 BẮC TÂY tây bắc
西名画 THÁI TÂY DANH HỌA danh họa Phương Tây
西 THÁI TÂY các nước Phương Tây
西貿易 ĐÔNG TÂY MẬU DỊ,DỊCH buôn bán đông tây
西南北 ĐÔNG TÂY NAM BẮC Đông Tây Nam Bắc
西 ĐÔNG TÂY cả đất nước;Đông Tây; phương Đông và phương Tây
西辞典 NHẬT TÂY TỪ ĐIỂN Từ điển Nhật - Tây Ban Nha
西 ĐẠI TÂY DƯƠNG Đại Tây Dương
西 NAM TÂY Tây Nam
西 QUAN TÂY BIỆN,BIỀN tiếng Kansai; giọng người vùng Kansai
南々西 NAM TÂY Nam-tây nam
北大西洋条約機構 BẮC ĐẠI TÂY DƯƠNG ĐIỀU ƯỚC CƠ,KY CẤU NATO; Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương
北大西洋条約 BẮC ĐẠI TÂY DƯƠNG ĐIỀU ƯỚC Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương
北大西 BẮC ĐẠI TÂY DƯƠNG Bắc Đại Tây Dương
北台西 BẮC ĐÀI TÂY DƯƠNG bắc đại tây dương
伯剌西 BÁ LẠT TÂY NHĨ Brazil
東奔西 ĐÔNG BÔN TÂY TẨU sự đi đó đi đây
南南西 NAM NAM TÂY Nam-tây nam
欧州大西洋協力理事会 ÂU CHÂU ĐẠI TÂY DƯƠNG HIỆP LỰC LÝ SỰ HỘI Hội đồng hợp tác Châu Âu - Thái Bình Dương
太陽が西に沈む THÁI DƯƠNG TÂY TRẦM mặt trời mọc
古今東西 CỔ KIM ĐÔNG TÂY cổ kim đông tây
メコン(ベトナムの西部) TÂY BỘ miền tây