Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 滅DIỆT
| ||||||||||||||||
| ||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 滅びる | DIỆT | bị phá huỷ; bị hủy hoại; bị chết; bị diệt vong |
| 滅ぼす | DIỆT | tiêu diệt; phá huỷ; hủy hoại |
| 滅亡 | DIỆT VONG | diệt vong;sự diệt vong |
| 滅亡する | DIỆT VONG | diệt;vong ân |
| 滅多 | DIỆT ĐA | sự hiếm khi;sự thiếu suy nghĩ; sự khinh suất; sự thiếu thận trọng;thiếu suy nghĩ; khinh suất; thiếu thận trọng |
| 滅多に | DIỆT ĐA | hiếm khi |
| 撲滅 | PHÁC,BẠC DIỆT | sự tiêu diệt; sự hủy diệt; sự triệt tiêu |
| 消滅する | TIÊU DIỆT | tiêu diệt; tiêu biến; biến mất |
| 消滅 | TIÊU DIỆT | sự tiêu diệt; sự tiêu biến; sự biến mất |
| 殲滅する | TIÊM DIỆT | phá trận |
| 撲滅する | PHÁC,BẠC DIỆT | tiêu diệt; hủy diệt; triệt tiêu |
| 不滅 | BẤT DIỆT | bất diệt |
| 撃滅する | KÍCH DIỆT | diệt;tiêu diệt |
| 摩滅する | MA DIỆT | làm mất thể diện |
| 摩滅する | MA DIỆT | bào mòn; hao mòn |
| 摩滅 | MA DIỆT | sự bào mòn; sự hao mòn;sự làm mất thể diện |
| 幻滅 | ẢO DIỆT | sự vỡ mộng; sự tan vỡ ảo tưởng; thất vọng; vỡ mộng; tan vỡ ảo tưởng |
| 壊滅する | HOẠI DIỆT | hủy diệt; hủy hoại; phá hủy |
| 壊滅 | HOẠI DIỆT | sự hủy diệt |
| 全滅 | TOÀN DIỆT | sự tiêu diệt hoàn toàn; sự hủy diệt hoàn toàn |
| 入滅 | NHẬP DIỆT | nhập diệt;Sự từ trần của các bậc thánh, các bậc cao nhân; việc đi vào cõi niết bàn;viên tịch |
| 仏滅 | PHẬT DIỆT | ngày Phật mất; ngày Phật diệt; ngày không may |
| 潰滅 | HỘI DIỆT | sự phá hủy; sự hủy hoại; sự phá hủy |
| 覆滅 | PHÚC DIỆT | sự tan nát; sự tiêu ma |
| 自滅する | TỰ DIỆT | tự tử; tự vẫn; tự sát |
| 自滅 | TỰ DIỆT | sự tự chuốc lấy diệt vong; sự tự diệt; sự tự tử; sự tự vẫn; sự hủy diệt |
| 罪滅ぼし | TỘI DIỆT | Sự chuộc tội; sự đền tội |
| 絶滅の恐れのある野性動植物の国際取り引きに関する条約 | TUYỆT DIỆT KHỦNG DÃ TÍNH,TÁNH ĐỘNG THỰC VẬT QUỐC TẾ THỦ DẪN QUAN ĐIỀU ƯỚC | Công ước Quốc tế về Buôn bán những Loài động, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng |
| 絶滅の危機にある | TUYỆT DIỆT NGUY CƠ,KY | có nguy cơ tuyệt chủng |
| 絶滅する | TUYỆT DIỆT | hủy diệt;tiêu trừ;triệt hạ |
| 絶滅 | TUYỆT DIỆT | diệt trừ;tuyệt diệt |
| 破滅的結果を招く | PHÁ DIỆT ĐÍCH KẾT QUẢ CHIÊU | di hại |
| 破滅する | PHÁ DIỆT | hủy diệt;phá diệt;phá phách |
| 破滅する | PHÁ DIỆT | phá hủy; sụp đổ; diệt vong |
| 破滅 | PHÁ DIỆT | sự phá hủy; sự sụp đổ; sự diệt vong |
| 点滅 | ĐIỂM DIỆT | sự bật và tắt(nhấp nháy); sự đóng và ngắt dòng điện;sự bật và tắt; sự đóng và ngắt dòng điện |
| 消滅する | TIÊU DIỆT | đi đời;rút;rút bớt;tiêu giảm;tiêu trừ;trừ diệt |
| 種族を滅ぼする | CHỦNG TỘC DIỆT | diệt chủng |
| 台風の消滅 | ĐÀI PHONG TIÊU DIỆT | bão rớt |
| 責任の消滅条項 | TRÁCH NHIỆM TIÊU DIỆT ĐIỀU HẠNG | điều khoản hết trách nhiệm |

