Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 寝TẨM
| ||||||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 寝息 | TẨM TỨC | ngáy (khi ngủ) |
| 寝台 | TẨM ĐÀI | Cái giường |
| 寝坊 | TẨM PHƯỜNG | việc ngủ dậy muộn |
| 寝坊する | TẨM PHƯỜNG | ngủ dậy muộn |
| 寝姿 | TẨM TƯ | Tư thế ngủ |
| 寝室 | TẨM THẤT | phòng ngủ;Phòng ngủ; buồng ngủ |
| 寝小便 | TẨM TIỂU TIỆN | Đái dầm; bệnh đái dầm |
| 寝巻 | TẨM CẢI | quần áo ngủ |
| 寝床 | TẨM SÀNG | giường |
| 寝心地 | TẨM TÂM ĐỊA | Cảm giác khi nằm ngủ |
| 寝台 | TẨM ĐÀI | giường |
| 寝惚け | TẨM HỐT | Tình trạng ngái ngủ; tình trạng nửa mê nửa tỉnh |
| 寝惚け眼 | TẨM HỐT NHÃN | Ánh mắt ngái ngủ |
| 寝技 | TẨM KỸ | kỹ thuật tấn công đối phương trong tư thế nằm (Judo) |
| 寝棺 | TẨM QUAN | Quan tài; hòm áo quan |
| 寝椅子 | TẨM Y,Ỷ TỬ,TÝ | Ghế dài; đi văng; trường kỷ |
| 寝業 | TẨM NGHIỆP | kỹ thuật tấn công đối phương trong tư thế nằm (Judo) |
| 寝業師 | TẨM NGHIỆP SƯ | Người hay dùng thủ đoạn xảo quyệt để hại người khác; người hay đánh lén; kẻ ném đá dấu tay |
| 寝様 | TẨM DẠNG | Tư thế khi nằm ngủ |
| 寝正月 | TẨM CHÍNH NGUYỆT | Việc không đi chơi đâu vào ngày Tết (chỉ ở nhà nằm ngủ) |
| 寝乱れ髪 | TẨM LOẠN PHÁT | Mái tóc lúc mới ngủ dậy (bù xù) |
| 寝たきり老人 | TẨM LÃO NHÂN | Người già ốm nằm liệt giường |
| 寝つき | TẨM | Việc ngủ; sự ngủ |
| 寝ている資本 | TẨM TƯ BẢN | Vốn chết; vốn không lưu chuyển |
| 寝ぼけた | TẨM | ngái ngủ |
| 寝ぼける | TẨM | nửa tỉnh nửa mê; lơ mơ |
| 寝る | TẨM | đặt lưng;đặt mình;nằm;ngả lưng;ngủ |
| 寝る時間 | TẨM THỜI GIAN | Giờ đi ngủ |
| 寝れない | TẨM | thao thức |
| 寝不足 | TẨM BẤT TÚC | Sự thiếu ngủ |
| 寝汗 | TẨM HÃN | Sự đổ mồ hôi khi đang ngủ; sự ra mồ hôi trộm |
| 寝付き | TẨM PHÓ | khả năng ngủ (dễ, khó) |
| 寝付く | TẨM PHÓ | buồn ngủ |
| 寝入り端 | TẨM NHẬP ĐOAN | Vừa chợp mắt; vừa thiu thiu ngủ |
| 寝具 | TẨM CỤ | chỗ ngủ; giường ngủ |
| 寝具類 | TẨM CỤ LOẠI | loại giường ngủ |
| 寝冷え | TẨM LÃNH | sự cảm lạnh khi ngủ |
| 寝刃 | TẨM NHẬN | thanh kiếm cùn; thanh đao cùn |
| 寝化粧 | TẨM HÓA TRANG | việc trang điểm nhẹ trước khi đi ngủ . |
| 寝食い | TẨM THỰC | sự ăn không ngồi rồi (không chịu làm việc) |
| 寝過ごす | TẨM QUÁ | ngủ quá giấc |
| 寝道具 | TẨM ĐẠO CỤ | chăn gối (nói chung) |
| 寝違える | TẨM VI | sái cổ |
| 寝酒 | TẨM TỬU | rượu uống trước khi đi ngủ |
| 寝間 | TẨM GIAN | Phòng ngủ |
| 寝間着 | TẨM GIAN TRƯỚC | quần áo ngủ |
| 寝際 | TẨM TẾ | Lúc vừa chợp mắt |
| 寝顔 | TẨM NHAN | bộ mặt ngái ngủ |
| 寝泊まり | TẨM BÁC | sự ngủ trọ; sự ở trọ |
| 寝首 | TẨM THỦ | đầu của một người đang ngủ |
| 寝たきり | TẨM | nằm liệt giường |
| 寝せる | TẨM | ru ngủ |
| 寝ずの番 | TẨM PHIÊN | sự thức canh đêm; sự trực đêm; người trực đêm |
| 寝かせる | TẨM | cho ngủ; đặt nằm xuống |
| 寝かす | TẨM | cho ngủ;đặt nằm xuống |
| 寝 | TẨM | Sự ngủ |
| 寝返り | TẨM PHẢN | việc trở mình; sự trở mình trong lúc ngủ |
| 寝淋しい | TẨM LÂM | buồn khi ngủ vì nhớ người ngủ cùng mình |
| 寝煙草 | TẨM YÊN THẢO | Việc hút thuốc trên giường; việc vừa nằm vừa hút thuốc |
| 寝物語 | TẨM VẬT NGỮ | Chuyện kể trước khi đi ngủ |
| 寝癖 | TẨM PHÍCH | Sự xáo trộn của tóc hoặc chăn, gối, đệm khi ngủ |
| 寝相 | TẨM TƯƠNG,TƯỚNG | tư thế ngủ |
| 寝苦しい | TẨM KHỔ | khó ngủ |
| 寝藁 | TẨM CẢO | Ổ rơm (thường dùng để súc vật ngủ) |
| 寝袋 | TẨM ĐẠI | Túi ngủ (thường dùng khi đi tham quan, picnic) |
| 寝覚め | TẨM GIÁC | Sự thức dậy; sự tỉnh ngủ |
| 寝言 | TẨM NGÔN | ngủ mê; lời nói mê |
| 寝起き | TẨM KHỞI | sự tỉnh dậy; sự thức dậy |
| 寝転ぶ | TẨM CHUYỂN | ngả lưng |
| 寝込み | TẨM VÀO | Lúc đang ngủ say; sự ốm liệt giường |
| 寝返る | TẨM PHẢN | trở mình; cựa mình; chuyển hướng |
| 転寝 | CHUYỂN TẨM | sự ngủ gật; sự ngủ lơ mơ |
| 不寝番 | BẤT TẨM PHIÊN | Ngày ăn chay trước ngày lễ không ngủ |
| 不寝の番 | BẤT TẨM PHIÊN | Ngày ăn chay trước ngày lễ không ngủ |
| お寝小する | TẨM TIỂU | đái dầm |
| お寝小 | TẨM TIỂU | chứng đái dầm |
| お寝小 | TẨM TIỂU | chứng đái dầm; bệnh đái dầm |
| 早寝 | TẢO TẨM | việc đi ngủ sớm |
| 早寝する | TẢO TẨM | đi ngủ sớm |
| 昼寝 | TRÚ TẨM | sự ngủ trưa; sự nghỉ trưa |
| 昼寝する | TRÚ TẨM | nghỉ trưa; ngủ trưa |
| 朝寝 | TRIỀU,TRIỆU TẨM | Ngủ muộn vào buổi sáng |
| 朝寝坊 | TRIỀU,TRIỆU TẨM PHƯỜNG | dậy muộn (vào buổi sáng) |
| 朝寝坊する | TRIỀU,TRIỆU TẨM PHƯỜNG | dậy muộn (vào buổi sáng) |
| 小型寝台 | TIỂU HÌNH TẨM ĐÀI | giường nhỏ |
| よく寝る | TẨM | ngủ ngon |
| 鉄製寝台 | THIẾT CHẾ TẨM ĐÀI | giường sắt |
| 転び寝 | CHUYỂN TẨM | sự ngủ gật; sự ngủ lơ mơ |
| うたた寝 | TẨM | việc ngủ gà ngủ gật; sự chợp mắt; sự ngủ lơ mơ; giấc ngủ ngắn; ngủ gật |
| うたた寝する | TẨM | ngủ gà ngủ gật; chợp mắt; ngủ lơ mơ; ngủ gật; chợp mắt |
| 人妻と寝る | NHÂN THÊ TẨM | ngủ với vợ người khác |
| 居間兼寝室 | CƯ GIAN KIÊM TẨM THẤT | phòng khách kiêm phòng ngủ |
| ぐうぐう寝ちゃう | TẨM | chìm vào giấc ngủ ngon |
| ちぢこまって寝る | TẨM | nằm co |

