Tra Hán Tự
Hán tự theo bộ MÔN 門
Danh Sách Từ Của 門MÔN
| |||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 門閥 | MÔN PHIỆT | nòi giống; dòng dõi; gia thế |
| 門歯 | MÔN XỈ | răng cửa |
| 門松 | MÔN TÙNG | cây nêu ngày Tết;cây thông trang trí ngày tết |
| 門扉 | MÔN PHI | cánh cổng |
| 門弟 | MÔN ĐỄ,ĐỆ | môn đệ; hậu sinh; tông đồ; học trò |
| 門外漢 | MÔN NGOẠI HÁN | người không có chuyên môn; người nghiệp dư |
| 門口 | MÔN KHẨU | cửa cổng; cửa ra vào |
| 門前 | MÔN TIỀN | trước nhà |
| 門下生 | MÔN HẠ SINH | môn đề;môn đệ; hậu sinh; tông đồ; học trò;môn sinh |
| 門を閉める | MÔN BẾ | gài cửa |
| 門 | MÔN | cổng |
| 門 | MÔN | cổng |
| 専門 | CHUYÊN MÔN | chuyên môn |
| 城門 | THÀNH MÔN | cổng thành |
| 家門 | GIA MÔN | tông môn |
| 宗門 | TÔN,TÔNG MÔN | tín ngưỡng; học thuyết; chủ nghĩa |
| 大門 | ĐẠI MÔN | đại môn; cổng lớn |
| 入門 | NHẬP MÔN | nhập môn;sách vỡ lòng;sự mới học; sự nhập môn;vào cửa |
| 専門委員 | CHUYÊN MÔN ỦY VIÊN | chuyên viên;ủy viên chuyên môn |
| 専門委員会 | CHUYÊN MÔN ỦY VIÊN HỘI | ủy ban chuyên môn |
| 専門学校 | CHUYÊN MÔN HỌC HIỆU,GIÁO | trường chuyên |
| 専門家 | CHUYÊN MÔN GIA | chuyên gia;nhà chuyên môn |
| 専門治療する | CHUYÊN MÔN TRI LIỆU | chuyên trị |
| 名門 | DANH MÔN | gia tộc quyền quí; danh môn; danh gia vọng tộc; gia đình có danh tiếng |
| 同門者 | ĐỒNG MÔN GIẢ | đồng đạo |
| 同門 | ĐỒNG MÔN | đồng môn |
| 南門 | NAM MÔN | Cổng phía nam |
| 北門 | BẮC MÔN | Cổng bắc |
| 入門テキス | NHẬP MÔN | Văn bản giới thiệu (nội dung sách); bài giới thiệu (nội dung sách) |
| 楼門 | LÂU MÔN | cổng vào lầu các |
| 仏門に入る | PHẬT MÔN NHẬP | đi tu |
| 仏門 | PHẬT MÔN | cửa phật;Phật môn |
| 一門 | NHẤT MÔN | dòng dõi;tông môn |
| お門違い | MÔN VI | nhầm lẫn; lầm lạc |
| 東門 | ĐÔNG MÔN | cổng phía Đông |
| 関門 | QUAN MÔN | sự đóng cửa; đóng cửa; sự bế môn; bế môn; sự đi qua cổng; đi qua cổng |
| 部門流れ | BỘ MÔN LƯU | dòng |
| 部門 | BỘ MÔN | bộ môn; khoa; phòng;bộ phận |
| 赤門 | XÍCH MÔN | Cổng đỏ |
| 裏門 | LÝ MÔN | cổng sau |
| 肛門 | GIANG,KHANG,XOANG MÔN | hậu môn |
| 海門 | HẢI MÔN | Eo biển |
| 法門 | PHÁP MÔN | pháp môn |
| 権門 | QUYỀN MÔN | gia đình có thế lực; gia đình quyền thế |
| 幽門 | U MÔN | môn vị [giải phẫu] |
| 桑門 | TANG MÔN | nhà sư; nhà tu hành |
| 頂門の一針 | ĐỈNH,ĐINH MÔN NHẤT CHÂM | sự đau đớn như kim châm trong óc |
| 水門 | THỦY MÔN | cống |
| 権門勢家 | QUYỀN MÔN THẾ GIA | người có thế lực; người tai to mặt lớn; người có quyền thế; người quyền cao chức trọng |
| 正門 | CHÍNH MÔN | cổng chính |
| 凱旋門 | KHẢI TOÀN MÔN | cửa hoàng môn |
| 入場門 | NHẬP TRƯỜNG MÔN | Cổng vào; cửa vào |
| 登竜門 | ĐĂNG LONG MÔN | cổng chào; bước khởi đầu (trong nấc thang danh vọng) |
| 仁王門 | NHÂN VƯƠNG MÔN | cổng Deva; cổng ngôi đền được canh gác bởi các vị vua Deva dữ tợn; cổng của ngôi đền Nio |
| 二王門 | NHỊ VƯƠNG MÔN | Cổng vào chùa có đặt tượng 2 vua ở 2 bên |
| 婆羅門 | BÀ LA MÔN | Tu sĩ bà-la-môn |
| 販売部門 | PHIẾN MẠI BỘ MÔN | phòng bán hàng; bộ phận bán hàng |
| 軍人専門家 | QUÂN NHÂN CHUYÊN MÔN GIA | nhà quân sự |
| 気芸部門 | KHÍ NGHỆ BỘ MÔN | ngành nghề |
| 耳鼻咽喉専門医 | NHĨ TỴ YẾT,YẾN,Ế HẦU CHUYÊN MÔN I,Y | người chuyên khoa tai mũi họng |
| 儒教学者の行為一門 | NHO GIÁO HỌC GIẢ HÀNH,HÀNG VI NHẤT MÔN | nho môn |

