Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 関QUAN
Hán

QUAN- Số nét: 14 - Bộ: MÔN 門

ONカン
KUN関 せき
  関 -ぜき
  関わる かかわる
  関 からくり
  関 かんぬき
  • Hải quan
  • Quan hệ
1 | 2


Từ hánÂm hán việtNghĩa
関門 QUAN MÔN sự đóng cửa; đóng cửa; sự bế môn; bế môn; sự đi qua cổng; đi qua cổng
関連する QUAN LIÊN dính dáng
関連 QUAN LIÊN sự liên quan; sự liên hệ; sự quan hệ; liên quan; liên hệ; quan hệ
関西弁 QUAN TÂY BIỆN,BIỀN tiếng Kansai; giọng người vùng Kansai
関西 QUAN TÂY vùng Kansai; Kansai
関節炎 QUAN TIẾT VIÊM viêm khớp
関節 QUAN TIẾT khớp xương; khớp
関税整備 QUAN THUẾ CHỈNH BỊ hoàn chỉnh
関税同盟 QUAN THUẾ ĐỒNG MINH Liên minh Hải quan; Liên minh thuế quan
関税 QUAN THUẾ thuế đoan;thuế quan; thuế; hải quan
関東 QUAN ĐÔNG vùng Kanto; Kanto
関数 QUAN SỐ hàm số
関所 QUAN SỞ cổng; ba-ri-e
関心を持つ QUAN TÂM TRÌ thiết tha
関心 QUAN TÂM sự quan tâm; quan tâm;tân tư
関係者 QUAN HỆ GIẢ đương sự;người liên quan
関係する QUAN HỆ ảnh hưởng; quan hệ đến;phát sinh quan hệ (giữa nam và nữ); có quan hệ; có liên quan
関係がない QUAN HỆ vô can
関係がある QUAN HỆ liên can
関係 QUAN HỆ can hệ;liên hệ;liên quan;quan hệ; sự quan hệ
関与する QUAN DỮ,DỰ tham dự; tham gia; liên quan
関与 QUAN DỮ,DỰ sự tham dự; tham dự; sự tham gia; sự liên quan; liên quan
関わる QUAN liên quan; về
関する QUAN liên quan đến; về (vấn đề)
関 QUAN cổng; ba-ri-e;quan
非関税障壁 PHI QUAN THUẾ CHƯƠNG ĐÍCH hàng rào phi thuế quan
難関 NẠN,NAN QUAN rào cản; barie; chướng ngại vật
通関(税関)申告書 THÔNG QUAN THUẾ QUAN THÂN CÁO THƯ giấy hải quan
通関許可書 THÔNG QUAN HỨA KHẢ THƯ giấy phép hải quan
通関港 THÔNG QUAN CẢNG cảng thông quan
通関書類 THÔNG QUAN THƯ LOẠI chứng từ hải quan
通関停止 THÔNG QUAN ĐINH CHỈ phong tỏa hải quan
通関代理店 THÔNG QUAN ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý thông quan
通関 THÔNG QUAN sự thông quan; việc làm thủ tục qua hải quan
税関障壁 THUẾ QUAN CHƯƠNG ĐÍCH hàng rào thuế quan
税関諸規則 THUẾ QUAN CHƯ QUY TẮC điều lệ (thể lệ) hải quan
税関規則 THUẾ QUAN QUY TẮC điều lệ (thể lệ) hải quan
税関総局 THUẾ QUAN TỔNG CỤC,CUỘC tổng cục hải quan
税関申告査定価格 THUẾ QUAN THÂN CÁO TRA ĐỊNH GIÁ CÁCH giá trị tính thuế hải quan
税関申告 THUẾ QUAN THÂN CÁO khai báo hải quan;khai hải quan
税関用送り状 THUẾ QUAN DỤNG TỐNG TRẠNG hóa đơn hải quan
税関業務・出入国管理業務・検疫業務 THUẾ QUAN NGHIỆP VỤ XUẤT NHẬP QUỐC QUẢN LÝ NGHIỆP VỤ KIỂM DỊCH NGHIỆP VỤ Hải quan, Nhập cư, Kiểm dịch
税関検量人 THUẾ QUAN KIỂM LƯỢNG NHÂN nhân viên cân đo hải quan
税関検査項目 THUẾ QUAN KIỂM TRA HẠNG MỤC phiếu kiểm soát hải quan
税関検査員 THUẾ QUAN KIỂM TRA VIÊN thanh tra hải quan
税関査定価格 THUẾ QUAN TRA ĐỊNH GIÁ CÁCH giá trị tính thuế hải quan
税関手続き THUẾ QUAN THỦ TỤC phí hải quan
税関局 THUẾ QUAN CỤC,CUỘC cục hải quan
税関封印 THUẾ QUAN PHONG ẤN cặp chì hải quan
税関域 THUẾ QUAN VỰC lãnh thổ hải quan
税関同盟 THUẾ QUAN ĐỒNG MINH đồng minh thuế quan
税関受取書 THUẾ QUAN THỤ,THỌ THỦ THƯ biên lai hải quan
税関協定 THUẾ QUAN HIỆP ĐỊNH điều lệ (thể lệ) hải quan
税関倉庫証券 THUẾ QUAN THƯƠNG KHỐ CHỨNG KHOÁN phiếu lưu kho hải quan
税関倉庫 THUẾ QUAN THƯƠNG KHỐ kho hải quan
税関体制を整える THUẾ QUAN THỂ CHẾ CHỈNH cải thiện cơ chế
税関代理店 THUẾ QUAN ĐẠI LÝ ĐIẾM đại lý thông quan
税関インボイス THUẾ QUAN hóa đơn hải quan
税関 THUẾ QUAN hải quan;nhà đoan;thuế quan
相関的 TƯƠNG,TƯỚNG QUAN ĐÍCH tương quan
相関問題 TƯƠNG,TƯỚNG QUAN VẤN ĐỀ vấn đề tương quan
相関する TƯƠNG,TƯỚNG QUAN tương quan
相関 TƯƠNG,TƯỚNG QUAN sự tương quan
玄関番 HUYỀN QUAN PHIÊN người gác cổng; người gác cửa
玄関の間 HUYỀN QUAN GIAN phòng ngoài
玄関のベル HUYỀN QUAN chuông cửa; chuông
玄関 HUYỀN QUAN phòng ngoài; lối đi vào; sảnh trong nhà
無関心な VÔ,MÔ QUAN TÂM hờ hững;ơ thờ
無関心 VÔ,MÔ QUAN TÂM không quan tâm;sự không quan tâm
無関係な VÔ,MÔ QUAN HỆ hững hờ
無関係 VÔ,MÔ QUAN HỆ không quan hệ;lạ mặt;sự không quan hệ
海関 HẢI QUAN hải quan;thuế hải quan
機関銃 CƠ,KY QUAN SÚNG súng máy; súng liên thanh
機関車 CƠ,KY QUAN XA đầu máy; động cơ
機関誌 CƠ,KY QUAN CHÍ thông cáo; thông báo
機関 CƠ,KY QUAN cơ quan
に関する QUAN có quan hệ; có liên quan; gắn liền với
に関して QUAN có quan hệ; có liên quan; gắn liền với
重機関銃 TRỌNG,TRÙNG CƠ,KY QUAN SÚNG đại liên;súng đại liên
通過関税 THÔNG QUÁ QUAN THUẾ suất thuế quá cảnh
通常関税表 THÔNG THƯỜNG QUAN THUẾ BIỂU biểu thuế đơn;biểu thuế thường
輸出関税表 THÂU XUẤT QUAN THUẾ BIỂU biểu thuế xuất khẩu
輸出関税率 THÂU XUẤT QUAN THUẾ XUẤT suất thuế xuất khẩu
輸入関税率 THÂU NHẬP QUAN THUẾ XUẤT suất thuế nhập khẩu
軽機関銃 KHINH CƠ,KY QUAN SÚNG súng tiểu liên
超越関数 SIÊU VIỆT QUAN SỐ Hàm siêu việt
親交関係 THÂN GIAO QUAN HỆ tri giao
複式関税率表 PHỨC THỨC QUAN THUẾ XUẤT BIỂU biểu thuế nhiều cột
補正関税率 BỔ CHÍNH QUAN THUẾ XUẤT suất thuế bù trừ
自主関税 TỰ CHỦ,TRÚ QUAN THUẾ suất thuế tự định
福式関税 PHÚC THỨC QUAN THUẾ suất thuế hỗn hợp
直接関係 TRỰC TIẾP QUAN HỆ quan hệ trực tiếp
特恵関税率 ĐẶC HUỆ QUAN THUẾ XUẤT suất thuế ưu đãi
熱機関 NHIỆT CƠ,KY QUAN động cơ nhiệt
混合関税 HỖN HỢP QUAN THUẾ chuyên chở hỗn hợp
深い関係 THÂM QUAN HỆ quan hệ sâu sắc
最大関税率 TỐI ĐẠI QUAN THUẾ XUẤT suất thuế tối đa
日印関係 NHẬT ẤN QUAN HỆ quan hệ Nhật Ấn
性的関係 TÍNH,TÁNH ĐÍCH QUAN HỆ quan hệ tình dục
対抗関税率 ĐỐI KHÁNG QUAN THUẾ XUẤT suất thuế đối kháng
1 | 2