Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 閣CÁC
| |||||||
| |||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 閣僚会議 | CÁC LIÊU HỘI NGHỊ | hội đồng bộ trưởng |
| 閣僚レベル | CÁC LIÊU | cấp bộ trưởng; cấp cao |
| 閣僚 | CÁC LIÊU | nội các; chính phủ; thành viên nội các |
| 閣下 | CÁC HẠ | ngài; quý ngài;quí ngài |
| 閣議 | CÁC NGHỊ | hội đồng chính phủ;họp nội các; hội nghị nội các |
| 倒閣 | ĐẢO CÁC | sự đảo chính; sự lật đổ chính quyền |
| 倒閣する | ĐẢO CÁC | đảo chính; lật đổ chính quyền |
| 入閣 | NHẬP CÁC | Sự gia nhập nội các; sự trở thành thành viên nội các |
| 内閣 | NỘI CÁC | nội các |
| 内閣官房長官 | NỘI CÁC QUAN PHÒNG TRƯỜNG,TRƯỢNG QUAN | Chánh văn phòng nội các |
| 内閣改造 | NỘI CÁC CẢI TẠO,THÁO | cuộc cải cách nội các |
| 内閣法制局 | NỘI CÁC PHÁP CHẾ CỤC,CUỘC | Cục pháp chế của nội các |
| 内閣総理大臣 | NỘI CÁC TỔNG LÝ ĐẠI THẦN | Thủ tướng |
| 内閣総辞職 | NỘI CÁC TỔNG TỪ CHỨC | Sự bãi nhiệm nội các; giải tán nội các |
| 内閣閣僚 | NỘI CÁC CÁC LIÊU | Thành viên nội các |
| 楼閣 | LÂU CÁC | lầu các |
| 殿閣 | ĐIỆN CÁC | Lâu đài; cung điện |
| 組閣 | TỔ CÁC | việc tổ chức nội các; việc sắp xếp nội các |
| 金閣寺 | KIM CÁC TỰ | chùa Kim Các Tự |
| 天守閣 | THIÊN THỦ CÁC | tháp canh trong lâu đài |
| 現内閣 | HIỆN NỘI CÁC | Nội các đương nhiệm; chính phủ đương nhiệm |
| 後継内閣 | HẬU KẾ NỘI CÁC | nội các kế tiếp; nội các kế nhiệm |
| 超然内閣 | SIÊU NHIÊN NỘI CÁC | nội các không Đảng phái |

