Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 閥PHIỆT
Hán

PHIỆT- Số nét: 14 - Bộ: MÔN 門

ONバツ
  • Phiệt duyệt 閥? viết công trạng vào giấy hay tấm ván rồi nêu ra ngoài cửa, cửa bên trái gọi là phiệt, cửa bên phải gọi là duyệt. Sách Sử Ký 史記 nói : Nêu rõ thứ bực gọi là phiệt, tích số ngày lại gọi là duyệt. Vì thế nên gọi các nhà thế gia là phiệt duyệt 閥? hay thế duyệt 世?.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
閥族 PHIỆT TỘC Thị tộc; tập đoàn
閥 PHIỆT bè đảng; phe cánh
閨閥 KHUÊ PHIỆT Thị tộc
門閥 MÔN PHIỆT nòi giống; dòng dõi; gia thế
軍閥 QUÂN PHIỆT quân phiệt
財閥 TÀI PHIỆT đa thần;tài phiệt; tư bản tài chính
藩閥 PHIÊN PHIỆT sự kết bè phái
派閥 PHÁI PHIỆT bè phái;phái;phe phái
党閥 ĐẢNG PHIỆT Đảng phái; bè cánh
大財閥 ĐẠI TÀI PHIỆT đại tài phiệt