Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 鎮TRẤN
| |||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 鎮魂曲 | TRẤN HỒN KHÚC | bài hát cầu hồn |
| 鎮まる | TRẤN | ngớt; bớt; trở nên yên tĩnh |
| 鎮める | TRẤN | đè nén; trấn áp;làm giảm; làm ngớt |
| 鎮圧 | TRẤN ÁP | sự trấn áp;trấn áp |
| 鎮圧する | TRẤN ÁP | trấn áp |
| 鎮圧する | TRẤN ÁP | dẹp yên |
| 鎮守 | TRẤN THỦ | sự phái binh sĩ đến trấn thủ; thần thổ công; thổ địa |
| 鎮守の神 | TRẤN THỦ THẦN | thần bảo vệ; thần trấn thủ |
| 鎮定 | TRẤN ĐỊNH | Sự đàn áp |
| 鎮痛剤 | TRẤN THỐNG TỀ | thuốc giảm đau |
| 鎮痛薬 | TRẤN THỐNG DƯỢC | Thuốc giảm đau |
| 鎮護 | TRẤN HỘ | sự bảo vệ |
| 鎮静 | TRẤN TĨNH | sự trấn tĩnh |
| 鎮静剤 | TRẤN TĨNH TỀ | thuốc an thần |
| 鎮魂祭 | TRẤN HỒN TẾ | lễ cầu siêu linh hồn |
| 文鎮 | VĂN TRẤN | bàn thẩm |
| 反乱を鎮める | PHẢN LOẠN TRẤN | đàn áp cuộc nổi loạn |

