Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 総TỔNG
| ||||||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 総局 | TỔNG CỤC,CUỘC | tổng cục |
| 総数 | TỔNG SỐ | tổng số |
| 総括値段 | TỔNG QUÁT TRỊ ĐOẠN | giá gộp |
| 総括保険(証券) | TỔNG QUÁT BẢO HIỂM CHỨNG KHOÁN | đơn bảo hiểm bao |
| 総括保険料 | TỔNG QUÁT BẢO HIỂM LIỆU | phí bảo hiểm khoán |
| 総括価格 | TỔNG QUÁT GIÁ CÁCH | giá gộp |
| 総括する | TỔNG QUÁT | đúc kết |
| 総括 | TỔNG QUÁT | sự tổng hợp; sự tóm lại; sự khái quát;tổng kết;tổng quát |
| 総帥 | TỔNG SÚY,SOÁI,SUẤT | người cầm đầu; người chỉ huy; người lãnh đạo |
| 総工会 | TỔNG CÔNG HỘI | tổng công đoàn |
| 総局長 | TỔNG CỤC,CUỘC TRƯỜNG,TRƯỢNG | tổng cục trưởng |
| 総書記 | TỔNG THƯ KÝ | tổng thư ký |
| 総合賠償責任 | TỔNG HỢP BỒI THƯỜNG TRÁCH NHIỆM | Trách nhiệm chung toàn diện |
| 総合経済援助委員会 | TỔNG HỢP KINH TẾ VIÊN,VIỆN TRỢ ỦY VIÊN HỘI | hội đồng tương trợ kinh tế |
| 総合大学 | TỔNG HỢP ĐẠI HỌC | đại học tổng hợp;trường đại học tổng hợp |
| 総合する | TỔNG HỢP | tổng hợp |
| 総合 | TỔNG HỢP | sự tổng hợp |
| 総収入 | TỔNG THU,THÂU NHẬP | doanh thu |
| 総参謀部 | TỔNG THAM MƯU BỘ | bộ tổng tham mưu |
| 総務的清算 | TỔNG VỤ ĐÍCH THANH TOÁN | bù trừ hai bên |
| 総動員 | TỔNG ĐỘNG VIÊN | tổng động viên |
| 総利益 | TỔNG LỢI ÍCH | lãi mộc |
| 総本部 | TỔNG BẢN BỘ | tổng bộ |
| 総 | TỔNG | tổng |
| 総会 | TỔNG HỘI | cuộc tổng hội họp;đại hội cổ đông;đại hội đồng;tổng hội |
| 総額 | TỔNG NGẠCH | số tiền tổng cộng; tổng kim ngạch |
| 総領事館 | TỔNG LÃNH,LĨNH SỰ QUÁN | tổng lãnh sự quán |
| 総領事 | TỔNG LÃNH,LĨNH SỰ | tổng lãnh sự |
| 総選挙 | TỔNG TUYỂN CỬ | tổng tuyển cử |
| 総連合会 | TỔNG LIÊN HỢP HỘI | tổng liên đoàn |
| 総論 | TỔNG LUẬN | tổng luận |
| 総計総局 | TỔNG KẾ TỔNG CỤC,CUỘC | tổng cục thống kê |
| 総計 | TỔNG KẾ | tổng số |
| 総裁 | TỔNG TÀI | thống đốc;tổng giám đốc |
| 総督 | TỔNG ĐỐC | tổng đốc |
| 総監 | TỔNG GIÁM | ủy viên hội đồng; người thanh tra giám sát chung |
| 総理大臣 | TỔNG LÝ ĐẠI THẦN | thủ tướng |
| 総理する | TỔNG LÝ | phụ trách |
| 総理 | TỔNG LÝ | tổng thống; thủ tướng; người lãnh đạo; người phụ trách một công việc của một quốc gia |
| 株主総会 | HẬU,CHU CHỦ,TRÚ TỔNG HỘI | cuộc họp mặt với các cổ đông; hội đồng cổ đông; họp hội đồng cổ đông; hội nghị cổ đông |
| 国防総省 | QUỐC PHÒNG TỔNG TỈNH | Bộ Quốc phòng |
| 旅行総局 | LỮ HÀNH,HÀNG TỔNG CỤC,CUỘC | tổng cục du lịch |
| 郵政総局 | BƯU CHÍNH,CHÁNH TỔNG CỤC,CUỘC | tổng cục bưu điện |
| 国民総生産 | QUỐC DÂN TỔNG SINH SẢN | tổng sản phẩm quốc dân; GDP;tổng sản phẩm quốc nội; GDP |
| 労働総同盟 | LAO ĐỘNG TỔNG ĐỒNG MINH | Tổng Liên đoàn Lao động |
| 内閣総辞職 | NỘI CÁC TỔNG TỪ CHỨC | Sự bãi nhiệm nội các; giải tán nội các |
| 内閣総理大臣 | NỘI CÁC TỔNG LÝ ĐẠI THẦN | Thủ tướng |
| 事務総長 | SỰ VỤ TỔNG TRƯỜNG,TRƯỢNG | tổng thư ký |
| 気象総局 | KHÍ TƯỢNG TỔNG CỤC,CUỘC | tổng cục khí tượng thủy văn |
| 税関総局 | THUẾ QUAN TỔNG CỤC,CUỘC | tổng cục hải quan |
| 臨時総会 | LÂM THỜI TỔNG HỘI | cuộc tổng hội họp lâm thời |
| 証券総合口座 | CHỨNG KHOÁN TỔNG HỢP KHẨU TỌA | Tài khoản quản lý tiền mặt |
| 資金総合管理 | TƯ KIM TỔNG HỢP QUẢN LÝ | Kế toán quản lý tiền mặt |
| 養成総局 | DƯỠNG THÀNH TỔNG CỤC,CUỘC | tổng cục đào tạo |
| 連合軍総司令部 | LIÊN HỢP QUÂN TỔNG TƯ,TY LỆNH BỘ | bộ tổng tư lệnh quân đội đồng minh |
| インド総督 | TỔNG ĐỐC | phó vương Ấn độ |
| 米国労働総同盟・産別会議 | MỄ QUỐC LAO ĐỘNG TỔNG ĐỒNG MINH SẢN BIỆT HỘI NGHỊ | Liên đoàn Lao động Mỹ và Hội nghị các Tổ chức Công nghiệp |
| 地理行政総局 | ĐỊA LÝ HÀNH,HÀNG CHÍNH,CHÁNH TỔNG CỤC,CUỘC | tổng cục địa chính |
| 経済社会総合研究所 | KINH TẾ XÃ HỘI TỔNG HỢP NGHIÊN CỨU SỞ | Viện Nghiên cứu Kinh tế và Xã hội |
| 体育体操総局 | THỂ DỤC THỂ HAO,THAO TỔNG CỤC,CUỘC | tổng cục thể dục thể thao |
| 日本労働組合総評議会 | NHẬT BẢN LAO ĐỘNG TỔ HỢP TỔNG BÌNH NGHỊ HỘI | Tổng liên đoàn Lao Động Nhật Bản |
| ベトナム労働総連名 | LAO ĐỘNG TỔNG LIÊN DANH | Tổng liên đoàn lao động VN |
| 中国石油天然ガス総公司 | TRUNG QUỐC THẠCH DU THIÊN NHIÊN TỔNG CÔNG TƯ,TY | Công ty Dầu lửa Quốc gia Trung Quốc |

