Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 適THÍCH
| ||||||||||
| ||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 適宜 | THÍCH NGHI | tùy ý |
| 適時 | THÍCH THỜI | đắc thời;Đúng lúc; hợp thời |
| 適所 | THÍCH SỞ | nơi phù hợp |
| 適性検査 | THÍCH TÍNH,TÁNH KIỂM TRA | cuộc trắc nghiệm khả năng (để tuyển vào làm việc) |
| 適性 | THÍCH TÍNH,TÁNH | năng khiếu |
| 適応症 | THÍCH ỨNG CHỨNG | bệnh phản ứng với một loại thuốc được chỉ định |
| 適応性 | THÍCH ỨNG TÍNH,TÁNH | Tính thích nghi; tính thích ứng |
| 適応する | THÍCH ỨNG | thích ứng;ứng |
| 適応 | THÍCH ỨNG | sự thích ứng |
| 適役 | THÍCH DỊCH | vai trò phù hợp; vị trí thích hợp (trong công việc) |
| 適当な価格 | THÍCH ĐƯƠNG GIÁ CÁCH | bao bì thích hợp;giá phải chăng |
| 適当な | THÍCH ĐƯƠNG | phù hợp;thích đáng;thích hợp;vừa;vừa vặn |
| 適当 | THÍCH ĐƯƠNG | sự tương thích; sự phù hợp;tương thích; phù hợp |
| 適度 | THÍCH ĐỘ | mức độ vừa phải; mức độ thích hợp; chừng mực; điều độ;mức độ vừa phải; mức độ thích hợp; sự chừng mực; sự điều độ |
| 適齢 | THÍCH LINH | độ tuổi phù hợp |
| 適地 | THÍCH ĐỊA | Chỗ thích hợp |
| 適商銘柄 | THÍCH THƯƠNG MINH BINH | nhãn hiệu tiêu thụ tốt |
| 適商品質 | THÍCH THƯƠNG PHẨM CHẤT | phẩm chất tiêu thụ được;phẩm chất tiêu thụ tốt |
| 適合する | THÍCH HỢP | hợp;vừa vặn;xứng hợp |
| 適合 | THÍCH HỢP | sự thích hợp; sự thích nghi;thích hợp |
| 適切な販売 | THÍCH THIẾT PHIẾN MẠI | bán vừa |
| 適切な報告 | THÍCH THIẾT BÁO CÁO | báo cáo vừa |
| 適切な価格 | THÍCH THIẾT GIÁ CÁCH | đúng giá;phải giá |
| 適切な | THÍCH THIẾT | thiết thực;vừa;xác đáng |
| 適切 | THÍCH THIẾT | sự thích đáng; sự thích hợp;thích đáng; thích hợp; phù hợp |
| 適任者 | THÍCH NHIỆM GIẢ | Người thích hợp |
| 適する | THÍCH | thích hợp |
| 適 | THÍCH | giặc |
| 適材 | THÍCH TÀI | người phù hợp với vị trí |
| 適齢期 | THÍCH LINH KỲ | tuổi có thể kết hôn; tuổi đủ tư cách kết hôn |
| 適量 | THÍCH LƯỢNG | lượng thích hợp |
| 適薬 | THÍCH DƯỢC | thuốc chỉ định |
| 適職 | THÍCH CHỨC | chức vụ phù hợp |
| 適者 | THÍCH GIẢ | Người thích hợp |
| 適確な | THÍCH XÁC | tề chỉnh |
| 適確 | THÍCH XÁC | đích xác;sự đích xác |
| 適確 | THÍCH XÁC | sự chính xác |
| 適用性 | THÍCH DỤNG TÍNH,TÁNH | Tính khả dụng |
| 適用する | THÍCH DỤNG | áp dụng;dùng |
| 適用される法規 | THÍCH DỤNG PHÁP QUY | luật áp dụng |
| 適用 | THÍCH DỤNG | sự ứng dụng; sự áp dụng |
| 適温 | THÍCH ÔN | Nhiệt độ thích hợp |
| 適法 | THÍCH PHÁP | pháp trị;sự hợp pháp |
| 適時打 | THÍCH THỜI ĐẢ | cú đánh đúng lúc |
| 適材適所 | THÍCH TÀI THÍCH SỞ | người phù hợp ở nơi phù hợp |
| 適格な | THÍCH CÁCH | đứng đắn |
| 適業 | THÍCH NGHIỆP | công việc phù hợp |
| 適正 | THÍCH CHÍNH | sự hợp lý; sự thích hợp |
| 適正クレーム | THÍCH CHÍNH | khiếu nại hợp lý |
| 適正価格 | THÍCH CHÍNH GIÁ CÁCH | giá phù hợp; giá phải chăng |
| 適正利潤 | THÍCH CHÍNH LỢI NHUẬN | Lợi nhuận hợp lý |
| 適正包装 | THÍCH CHÍNH BAO TRANG | bao bì thích đáng |
| 適正化 | THÍCH CHÍNH HÓA | định mức |
| 適正申込 | THÍCH CHÍNH THÂN VÀO | chào giá phải chăng |
| 適法な受け渡し | THÍCH PHÁP THỤ,THỌ ĐỘ | giao theo luật định |
| 最適 | TỐI THÍCH | sự thích hợp nhất;thích hợp nhất |
| 快適 | KHOÁI THÍCH | sảng khoái; dễ chịu;sự sảng khoái; sự dễ chịu; sảng khoái; dễ chịu; sự thoải mái; thoải mái |
| 不適応 | BẤT THÍCH ỨNG | trái cách |
| 不適当 | BẤT THÍCH ĐƯƠNG | bất hợp |
| 環境に適した | HOÀN CẢNH THÍCH | thích hợp với hoàn cảnh |
| 大胆不適 | ĐẠI ĐẢM BẤT THÍCH | bạt mạng |
| シーズンに不適な | BẤT THÍCH | trái mùa |

