Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 憎TẮNG
| |||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 憎気 | TẮNG KHÍ | đáng ghét (hành động, ngôn từ ...); đáng ghê tởm (hành động, ngôn từ ...) |
| 憎い | TẮNG | đáng ghét; đáng ghê tởm; đáng yêu (với sự mỉa mai) |
| 憎がる | TẮNG | oán giận;oán hận;oán hờn |
| 憎さ | TẮNG | Lòng căm ghét |
| 憎しみ | TẮNG | sự ghét; sự căm hờn |
| 憎まれっ子 | TẮNG TỬ,TÝ | gã tồi; thằng tồi; thằng cha đáng ghét |
| 憎まれ口 | TẮNG KHẨU | những lời lẽ lời nói đáng ghét |
| 憎まれ役 | TẮNG DỊCH | Vai diễn phản diện |
| 憎み合い | TẮNG HỢP | Lòng thù ghét lẫn nhau; thù địch nhau |
| 憎む | TẮNG | chán ghét;ghét; ghê tởm; căm hờn; căm ghét;oán giận;oán hận;oán hờn |
| 憎らしい | TẮNG | đáng ghét; ghê tởm |
| 憎悪 | TẮNG ÁC | sự căm ghét; sự căm thù |
| 憎悪する | TẮNG ÁC | oán;oán hận;oán hờn |
| 生憎 | SINH TẮNG | không may; thật đáng tiếc; chẳng may; đáng tiếc;sự không may; sự đáng tiếc;xin lỗi nhưng |
| 愛憎 | ÁI TẮNG | sự yêu ghét;yêu ghét |
| お生憎様 | SINH TẮNG DẠNG | thật là tồi tệ!; tồi quá!; rất tiếc, nhưng; xin lỗi...; đen quá |
| お生憎さま | SINH TẮNG | bất hạnh; khốn khổ; không may;người không may mắn; người bất hạnh; người khốn khổ |

