Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 激KHÍCH,KÍCH
| ||||||||||
| ||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 激流 | KHÍCH,KÍCH LƯU | dòng chảy mạnh; dòng nước lớn và chảy mạnh |
| 激しくなく | KHÍCH,KÍCH | bù lu bù loa |
| 激しく降る | KHÍCH,KÍCH GIÁNG,HÀNG | ào |
| 激励 | KHÍCH,KÍCH LỆ | sự động viên; sự cổ vũ; sự khích lệ; sự khuyến khích; động viên; cổ vũ; khích lệ; khích lệ; khuyến khích; động viên |
| 激励する | KHÍCH,KÍCH LỆ | động viên; cổ vũ; khích lệ; khích lệ; khuyến khích; động viên |
| 激動 | KHÍCH,KÍCH ĐỘNG | biến động; thay đổi; biến đổi;cơn phong ba;dông tố;kích động |
| 激動する | KHÍCH,KÍCH ĐỘNG | khích động;lung lạc;sôi động;xúc động |
| 激怒 | KHÍCH,KÍCH NỘ | sự tức giận; sự nổi giận; sự giận dữ; sự nổi xung; tức giận; nổi giận; giận dữ; nổi xung |
| 激怒する | KHÍCH,KÍCH NỘ | Điên cuồng;khùng;phat nộ |
| 激情 | KHÍCH,KÍCH TÌNH | nỗi xúc động; sự kích động |
| 激昂する | KHÍCH,KÍCH NGANG | phẫn uất |
| 激烈 | KHÍCH,KÍCH LIỆT | quyết liệt |
| 激烈な | KHÍCH,KÍCH LIỆT | khốc liệt;kịch liệt |
| 激烈な、 | KHÍCH,KÍCH LIỆT | dữ dội |
| 激甚 | KHÍCH,KÍCH THẬM | quyết liệt; rất kinh khủng; trầm trọng;sự quyết liệt; sự trầm trọng; sự nghiêm trọng; nghiêm trọng; trầm trọng |
| 激痛 | KHÍCH,KÍCH THỐNG | nhức nhối |
| 激痛を感ずる | KHÍCH,KÍCH THỐNG CẢM | xót ruột |
| 激しい風 | KHÍCH,KÍCH PHONG | Cơn gió mạnh |
| 激しい競争 | KHÍCH,KÍCH CẠNH TRANH | Sự cạnh tranh nóng bỏng; sự cạnh tranh kịch liệt |
| 激しい | KHÍCH,KÍCH | gắt;mãnh liệt |
| 感激 | CẢM KHÍCH,KÍCH | cảm kích;sự cảm động; cảm động; sự xúc động; xúc động |
| 刺激 | THÍCH,THỨ KHÍCH,KÍCH | sự kích thích; kích thích |
| 急激 | CẤP KHÍCH,KÍCH | kịch liệt; quyết liệt; nhanh; khẩn cấp; mạnh mẽ;sự kịch liệt; sự nguy cấp; sự khẩn cấp |
| 刺激的 | THÍCH,THỨ KHÍCH,KÍCH ĐÍCH | gắt |
| 刺激する | THÍCH,THỨ KHÍCH,KÍCH | buồn;khêu;khêu gợi;khích;khích động;nhột;thọc léc;xui;xúi |
| 刺激する | THÍCH,THỨ KHÍCH,KÍCH | kích thích; thúc đẩy; khuyến khích |
| 感激する | CẢM KHÍCH,KÍCH | cảm động; xúc động |
| 矯激 | KIỂU KHÍCH,KÍCH | quá đáng; quá khích;sự quá đáng; sự quá khích |
| 追激戦をやる | TRUY KHÍCH,KÍCH CHIẾN | đánh truy kích |
| 過激派 | QUÁ KHÍCH,KÍCH PHÁI | đảng cực đoan; phe quá khích; phái quá khích; người có tính cực đoan; quá khích |
| 雷激戦 | LÔI KHÍCH,KÍCH CHIẾN | đánh chớp nhoáng |
| 鼓舞激励 | CỔ VŨ KHÍCH,KÍCH LỆ | Sự động viên; sự cổ vũ; sự khích lệ |

