Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 請THỈNH
| ||||||||||||||||
| ||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 請願書 | THỈNH NGUYỆN THƯ | đơn từ |
| 請願する | THỈNH NGUYỆN | cầu xin;khấn vái;thỉnh nguyện |
| 請願 | THỈNH NGUYỆN | sự thỉnh cầu; lời cầu nguyện; lời thỉnh cầu |
| 請負異業者 | THỈNH PHỤ DỊ NGHIỆP GIẢ | công nhân bốc dỡ |
| 請求なし約款 | THỈNH CẦU ƯỚC KHOAN | điều khoản miễn truy đòi |
| 請求する | THỈNH CẦU | thỉnh cầu; yêu cầu |
| 請求 | THỈNH CẦU | sự thỉnh cầu; sự yêu cầu; lời thỉnh cầu;Yêu cầu |
| 請ける | THỈNH | nhận |
| 請う | THỈNH | hỏi; yêu cầu; đề nghị; mời |
| 請い | THỈNH | yêu cầu |
| 普請する | PHỔ THỈNH | kiến trúc; xây dựng |
| 要請 | YẾU THỈNH | sự yêu cầu; sự kêu gọi; lời thỉnh cầu; lời kêu gọi |
| 普請 | PHỔ THỈNH | kiến trúc; sự xây dựng |
| 懇請する | KHẨN THỈNH | khẩn khoản;van nài |
| 懇請 | KHẨN THỈNH | lời kêu gọi; lời cầu xin; lời khẩn cầu |
| 強請る | CƯỜNG THỈNH | kì kèo xin xỏ;nằn nì xin xỏ |
| 強請する | CƯỜNG THỈNH | gượng gạo;nài nỉ |
| 強請 | CƯỜNG THỈNH | sự hăm dọa tống tiền; hăm dọa tống tiền;tầm nã |
| 下請け人 | HẠ THỈNH NHÂN | người thầu thứ cấp |
| 下請契約 | HẠ THỈNH KHẾ,KHIẾT ƯỚC | hợp đồng thứ cấp |
| 普請場 | PHỔ THỈNH TRƯỜNG | nơi xây nhà |
| 申請 | THÂN THỈNH | sự thỉnh cầu; sự yêu cầu; thỉnh cầu; yêucầu |
| 申請する | THÂN THỈNH | thỉnh cầu; yêu cầu |
| 申請書 | THÂN THỈNH THƯ | đơn xin |
| 祈請 | KỲ THỈNH | lời cầu xin; sự cầu nguyện; lời cầu nguyện |
| 要請する | YẾU THỈNH | yêu cầu; thỉnh cầu; kêu gọi |
| 要請する | YẾU THỈNH | cầu thỉnh;xin |
| 下請け | HẠ THỈNH | hợp đồng phụ |
| お茶請け | TRÀ THỈNH | bánh ngọt ăn khi uống trà |
| 償還請求 | THƯỜNG HOÀN THỈNH CẦU | quyền truy đòi |
| 償還請求書 | THƯỜNG HOÀN THỈNH CẦU THƯ | đơn xin chuộc hối phiếu |
| 賠償請求 | BỒI THƯỜNG THỈNH CẦU | khiếu nại bồi thường |
| 非償還請求方式 | PHI THƯỜNG HOÀN THỈNH CẦU PHƯƠNG THỨC | miễn thuế truy đòi |

