Danh Sách Từ Của 蕩ĐÃNG,ĐẢNG
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|
| 蕩尽する | ĐÃNG,ĐẢNG TẬN | phí phạm |
| 蕩尽 | ĐÃNG,ĐẢNG TẬN | sự hoang phí |
| 蕩児 | ĐÃNG,ĐẢNG NHI | kẻ phóng túng; kẻ dâm đãng; kẻ chơi bời; kẻ trụy lạc |
| 淫蕩な | DÂM ĐÃNG,ĐẢNG | đĩ bợm;đĩ thoã |
| 淫蕩 | DÂM ĐÃNG,ĐẢNG | dậm dật |
| 掃蕩する | TẢO ĐÃNG,ĐẢNG | càn quét |