ON
OFF
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ

Học Tiếng Nhật - Hán Tự N-3 Bài 10

KanjiHán việtOnyomiKunyomiTiếng việtEnglish
靴ngoaカくつgiầyshoes
御ngựギョ ゴおん- お- みngự uyểnhonorable, manipulate, govern
危nguyキあぶ.ない あや.うい あや.ぶむnguy hiểm, nguy cơdangerous, fear, uneasy
原nguyênゲン ハthảo nguyên, nguyên tử, nguyên tắcmeadow, original, primitive, field, plain, prairie, tundra, wilderness
願nguyệnガン -ネガねが.うtự nguyện, tình nguyệnpetition, request, vow, wish, hope
任nhậmニン マカ.まか.せるtrách nhiệm, nhiệm vụresponsibility, duty, term, entrust to, appoint
顔nhanガンかおnhan sắc, hồng nhanface, expression
因nhânイン チナ.よ.るnguyên nhâncause, factor, be associated with, depend on, be limited to
認nhậnニンみと.める したた.めるxác nhận, nhận thứcacknowledge, witness, discern, recognize, appreciate, believe
耳nhĩジ ミtaiear
然nhiênゼン ネンしか しか.り しか.し さquả nhiên, tất nhiên, thiên nhiênsort of thing, so, if so, in that case, well
熱nhiệtネツ アツ.nhiệt độ, nhiệt tìnhheat, temperature, fever, mania, passion
若nhượcジャク ニャク ニャ モ.シクわか.い わか- も.しくわ も.しtrẻ, nhược niênyoung, if, perhaps, possibly, low number, immature
念niệmネンý niệm, tưởng niệmwish, sense, idea, thought, feeling, desire, attention
努nỗドつと.めるnỗ lựctoil, diligent, as much as possible
怒nộド ヌいか.る おこ.るthịnh nộangry, be offended
内nộiナイ ダイ ウnội thành, nội bộinside, within, between, among, house, home
娘nươngジョウむすめ こcô nươngdaughter, girl
破pháハ ヤブ.レやぶ.るphá hoại, tàn phárend, rip, tear, break, destroy, defeat, frustrate
犯phạmハン ボンおか.すphạm nhâncrime, sin, offense
Hán Tự
N-3 Bài 1N-3 Bài 2N-3 Bài 3N-3 Bài 4
N-3 Bài 5N-3 Bài 6N-3 Bài 7N-3 Bài 8
N-3 Bài 9N-3 Bài 10N-3 Bài 11N-3 Bài 12
N-3 Bài 13N-3 Bài 14N-3 Bài 15N-3 Bài 16
N-3 Bài 17N-3 Bài 18N-3 Bài 19
To Top
 
Từ điển mẫu câu nhật việt
Bình luận
  • hyperbolic adjective UK /ˌhaɪ.pəˈbɒl.ɪk/ US /ˌhaɪ.pɚˈbɑː.lɪk/ hyperbolic adjective (SPEECH)[...]
    by Trung Nguyen M
  • nghĩa là cái máng bằng kim loại cho lon hay sản phẩm nào đó chạy qua để tách nước hay đảo ngược lại
    by Thành Đạt
  • 苗を間引きする:tỉa cây con(cây giống)
    by sen
  • Kiểu khép kín
    by sen
  • はいはい là chỉ thời kì tập bò của trẻ, tầm từ 6-10 tháng tuổi, không phải là trẻ tập nói はいはい.
    by Sake
  • trang web tuyet voi
    by Pham Thien Quoc
  • hay hay ghê
    by Leona
  • trang web hay và bổ ích quá
    by oaioai
  • Đây chính là trang từ điển tiếng Nhật tuyệt vời nhất mà tôi từng biết. Từ vựng phong phú, mẫu câu đa[...]
    by Trung thần thông
  • Hệ thống chưa có tính năng đó bạn nhé!
    by hoa loa ken