ON
OFF
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ

Học Tiếng Nhật - Hán Tự N-3 Bài 18

KanjiHán việtOnyomiKunyomiTiếng việtEnglish
選tuyểnセンえら.ぶtuyển chọnelect, select, choose, prefer
雪tuyếtセツ ユtuyếtsnow
絶tuyệtゼツた.える た.やす た.つđoạn tuyệt, tuyệt diệudiscontinue, beyond, sever, cut off, abstain, interrupt, suppress
約ướcヤクlời hứa (ước nguyện), ước tínhpromise, approximately, shrink
優ưuユウ ウ マサ.やさ.しい すぐ.れるưu việt, ưu thế, ưu tiêntenderness, excel, surpass, actor, superiority, gentleness
晩vãnバンbuổi tốinightfall, night
込vàoコ.メ-こ.む こ.む こ.み -こ.み0crowded, mixture, in bulk, included, (kokuji)
違viイちが.う ちが.い ちが.える -ちが.える たが.う たが.えるvi phạm, tương vidifference, differ
偉vĩイ エラ.vĩ đạiadmirable, greatness, remarkable, conceited, famous, excellent
位vịイ グラくらいvị trí, tước vị, đơn vịrank, grade, throne, crown, about, some
未vịミ ビいま.だ ま.だ ひつじvị thành niên, vị laiun-, not yet, hitherto, still, even now, sign of the ram, 1-3PM, eighth sign of Chinese zodiac
園viênエン ソvườn, điền viên, hoa viên, công viênpark, garden, yard, farm
遠viễnエン オン トオ.viễn phương, vĩnh viễndistant, far
越việtエツ オツ -ゴ.こ.す -こ.す -ご.し こ.えるvượt qua, việt vịsurpass, cross over, move to, exceed, Vietnam
泳vịnhエイおよ.ぐbơiswim
亡vongボウ モウな.い な.き- ほろ.びる ほろ.ぶ ほろ.ぼすdiệt vongdeceased, the late, dying, perish
忘vongボウわす.れるquênforget
望vọngボウ モウ モのぞ.むước vọng, nguyện vọng, kì vọngambition, full moon, hope, desire, aspire to, expect
舞vũブま.う -ま.う まいvũ điệu, khiêu vũdance, flit, circle, wheel
務vụム ツト.メchức vụ, nhiệm vụtask, duties
Hán Tự
N-3 Bài 1N-3 Bài 2N-3 Bài 3N-3 Bài 4
N-3 Bài 5N-3 Bài 6N-3 Bài 7N-3 Bài 8
N-3 Bài 9N-3 Bài 10N-3 Bài 11N-3 Bài 12
N-3 Bài 13N-3 Bài 14N-3 Bài 15N-3 Bài 16
N-3 Bài 17N-3 Bài 18N-3 Bài 19
To Top
 
Từ điển mẫu câu nhật việt
Bình luận
  • hyperbolic adjective UK /ˌhaɪ.pəˈbɒl.ɪk/ US /ˌhaɪ.pɚˈbɑː.lɪk/ hyperbolic adjective (SPEECH)[...]
    by Trung Nguyen M
  • nghĩa là cái máng bằng kim loại cho lon hay sản phẩm nào đó chạy qua để tách nước hay đảo ngược lại
    by Thành Đạt
  • 苗を間引きする:tỉa cây con(cây giống)
    by sen
  • Kiểu khép kín
    by sen
  • はいはい là chỉ thời kì tập bò của trẻ, tầm từ 6-10 tháng tuổi, không phải là trẻ tập nói はいはい.
    by Sake
  • trang web tuyet voi
    by Pham Thien Quoc
  • hay hay ghê
    by Leona
  • trang web hay và bổ ích quá
    by oaioai
  • Đây chính là trang từ điển tiếng Nhật tuyệt vời nhất mà tôi từng biết. Từ vựng phong phú, mẫu câu đa[...]
    by Trung thần thông
  • Hệ thống chưa có tính năng đó bạn nhé!
    by hoa loa ken