ON
OFF
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ

Học Tiếng Nhật - Hán Tự N-3 Bài 19

KanjiHán việtOnyomiKunyomiTiếng việtEnglish
vươngオウ -ノvương giảking, rule, magnate
xácカク コウたし.か たし.かめるchính xác, xác lập, xác suấtassurance, firm, tight, hard, solid, confirm, clear, evident
xỉよわい は よわ.い よわい.するrăngtooth, cog
xứショところ -こ お.るcư xử, xử trí, xử lí; nơi chỗdispose, manage, deal with, sentence, condemn, act, behave, place
xuyスイ フ.thổi, cổ xúyblow, breathe, puff, emit, smoke
yênエン ケム.けむ.る けむりkhóismoke
yếuヨウ イ.yêu cầu; chủ yếuneed, main point, essence, pivot, key to
Hán Tự
N-3 Bài 1N-3 Bài 2N-3 Bài 3N-3 Bài 4
N-3 Bài 5N-3 Bài 6N-3 Bài 7N-3 Bài 8
N-3 Bài 9N-3 Bài 10N-3 Bài 11N-3 Bài 12
N-3 Bài 13N-3 Bài 14N-3 Bài 15N-3 Bài 16
N-3 Bài 17N-3 Bài 18N-3 Bài 19
To Top
 
Từ điển mẫu câu nhật việt
Bình luận
  • 苗を間引きする:tỉa cây con(cây giống)
    by sen
  • Kiểu khép kín
    by sen
  • はいはい là chỉ thời kì tập bò của trẻ, tầm từ 6-10 tháng tuổi, không phải là trẻ tập nói はいはい.
    by Sake
  • trang web tuyet voi
    by Pham Thien Quoc
  • hay hay ghê
    by Leona
  • trang web hay và bổ ích quá
    by oaioai
  • Đây chính là trang từ điển tiếng Nhật tuyệt vời nhất mà tôi từng biết. Từ vựng phong phú, mẫu câu đa[...]
    by Trung thần thông
  • Hệ thống chưa có tính năng đó bạn nhé!
    by hoa loa ken
  • Website cực hay cho người học tiếng Nhật -:), hơn nữa còn nhẹ và nhanh nữa. Nhưng mà mình tìm mãi ko[...]
    by pnpbinh
  • Cảm ơn ad đã thêm phần furigana. Trang từ điển rất thú vị, hữu ích, đầy đủ.
    by Himawari