ON
OFF
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ

Học Tiếng Nhật - Hán Tự N-3 Bài 16

KanjiHán việtOnyomiKunyomiTiếng việtEnglish
精tinhセイ ショウ シヤtinh lực, tinh túyrefined, ghost, fairy, energy, vitality, semen, excellence, purity, skill
性tínhセイ ショウさがtính dục, giới tính, bản tính, tính chấtsex, gender, nature
情tìnhジョウ セイなさ.けtình cảm, tình thếfeelings, emotion, passion, sympathy, circumstances, facts
晴tìnhセイ ハ.ラは.れる は.れ は.れ- -ば.れtrong xanhclear up
静tĩnhセイ ジョウ シズ.メしず- しず.か しず.まるbình tĩnh, trấn tĩnhquiet
組tổソく.む くみ -ぐみtổ hợp, tổ chứcassociation, braid, plait, construct, assemble, unite, cooperate, grapple
祖tổtổ tiênancestor, pioneer, founder
座tọaザすわ.るchỗ ngồi, tọa đàm, tọa độsquat, seat, cushion, gathering, sit
全toànゼン スベ.まった.くtoàn bộwhole, entire, all, complete, fulfill
速tốcソク スミ.ヤはや.い はや- はや.めるtốc độ, tăng tốcquick, fast
最tốiサイ シュ ツもっと.もnhất (tối cao, tối đa)utmost, most, extreme
罪tộiザイつみtội phạm, tội ácguilt, sin, crime, fault, blame, offense
存tồnソン ゾtồn tại, bảo tồn, ôn tồnsuppose, be aware of, believe, feel
側trắcソクかわ がわ そばbên cạnhside, lean, oppose, regret
責tráchセキせ.めるkhiển trách, trách cứ, trách nhiệmblame, condemn, censure
宅trạchタnhà ởhome, house, residence, our house, my husband
状trạngジョウtình trạng, trạng thái, cáo trạngstatus quo, conditions, circumstances, form, appearance
争tranhソウあらそ.う いか.でかđấu tranh, chiến tranh, tranh luận, cạnh tranhcontend, dispute, argue
置tríチ -オ.お.くbố trí, bài trí, vị tríplacement, put, set, deposit, leave behind, keep, employ, pawn
遅trìチ オソ.おく.れる おく.らすmuộnslow, late, back, later
Hán Tự
N-3 Bài 1N-3 Bài 2N-3 Bài 3N-3 Bài 4
N-3 Bài 5N-3 Bài 6N-3 Bài 7N-3 Bài 8
N-3 Bài 9N-3 Bài 10N-3 Bài 11N-3 Bài 12
N-3 Bài 13N-3 Bài 14N-3 Bài 15N-3 Bài 16
N-3 Bài 17N-3 Bài 18N-3 Bài 19
To Top
 
Từ điển mẫu câu nhật việt
Bình luận
  • hyperbolic adjective UK /ˌhaɪ.pəˈbɒl.ɪk/ US /ˌhaɪ.pɚˈbɑː.lɪk/ hyperbolic adjective (SPEECH)[...]
    by Trung Nguyen M
  • nghĩa là cái máng bằng kim loại cho lon hay sản phẩm nào đó chạy qua để tách nước hay đảo ngược lại
    by Thành Đạt
  • 苗を間引きする:tỉa cây con(cây giống)
    by sen
  • Kiểu khép kín
    by sen
  • はいはい là chỉ thời kì tập bò của trẻ, tầm từ 6-10 tháng tuổi, không phải là trẻ tập nói はいはい.
    by Sake
  • trang web tuyet voi
    by Pham Thien Quoc
  • hay hay ghê
    by Leona
  • trang web hay và bổ ích quá
    by oaioai
  • Đây chính là trang từ điển tiếng Nhật tuyệt vời nhất mà tôi từng biết. Từ vựng phong phú, mẫu câu đa[...]
    by Trung thần thông
  • Hệ thống chưa có tính năng đó bạn nhé!
    by hoa loa ken