ON
OFF
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ

Học Tiếng Nhật - Hán Tự N-3 Bài 13

KanjiHán việtOnyomiKunyomiTiếng việtEnglish
初sơショ -ゾ.はじ.め はじ.めて はつ はつ- うい- -そ.めるsơ cấpfirst time, beginning
所sởショ トところ -ところ どころtrụ sởplace
数sổ, sốスウ ス サク ソク シュ ワズラワ.シかず かぞ.える しばしば せ.めるsố lượngnumber, strength, fate, law, figures
窓songソウ スまど てんまど けむだしcửa sổwindow, pane
師sưgiáo sư, tôn sư trọng đạoexpert, teacher, master, army, war
昨tạcサク<hôm> qua, <năm> qua..yesterday, previous
財tàiザイ サイ ゾtiền tài, tài sảnproperty, money, wealth, assets
才tàiサイtài nănggenius, years old, cubic shaku
在tạiザイ ア.tồn tại, thực tạiexist, outskirts, suburbs, located in
寝tẩmシンね.る ね.かす い.ぬ みたまや や.めるngủlie down, sleep, rest, bed, remain unsold
散tánサン バち.る ち.らす -ち.らす ち.らかす ち.らかるphấn tán, tản mátscatter, disperse, spend, squander
賛tánサンたす.ける たた.えるtán đồng, tán thànhapprove, praise, title or inscription on picture, assist, agree with
残tànザン サンのこ.る のこ.す そこな.う のこ.りtàn dư, tàn tích, tàn đảngremainder, leftover, balance
増tăngゾウ フ.ヤま.す ま.し ふ.えるtăng gia, tăng tốcincrease, add, augment, gain, promote
必tấtヒツかなら.ずtất nhiên, tất yếuinvariably, certain, inevitable
洗tẩyセン アラ.rửawash, inquire into, probe
済tếサイ セイ ワタ.す.む -ず.み -ずみ す.まない す.ます -す.ます すく.う な.す わたしkinh tế, cứu tếfinish, come to an end, excusable, need not
際tếサイ -ギきわquốc tếoccasion, side, edge, verge, dangerous, adventurous, indecent, time, when
他thaタほかkhác, tha hương, vị thaother, another, the others
石thạchセキ シャク コク イđá, thạch anh, bảo thạchstone
Hán Tự
N-3 Bài 1N-3 Bài 2N-3 Bài 3N-3 Bài 4
N-3 Bài 5N-3 Bài 6N-3 Bài 7N-3 Bài 8
N-3 Bài 9N-3 Bài 10N-3 Bài 11N-3 Bài 12
N-3 Bài 13N-3 Bài 14N-3 Bài 15N-3 Bài 16
N-3 Bài 17N-3 Bài 18N-3 Bài 19
To Top
 
Từ điển mẫu câu nhật việt
Bình luận
  • hyperbolic adjective UK /ˌhaɪ.pəˈbɒl.ɪk/ US /ˌhaɪ.pɚˈbɑː.lɪk/ hyperbolic adjective (SPEECH)[...]
    by Trung Nguyen M
  • nghĩa là cái máng bằng kim loại cho lon hay sản phẩm nào đó chạy qua để tách nước hay đảo ngược lại
    by Thành Đạt
  • 苗を間引きする:tỉa cây con(cây giống)
    by sen
  • Kiểu khép kín
    by sen
  • はいはい là chỉ thời kì tập bò của trẻ, tầm từ 6-10 tháng tuổi, không phải là trẻ tập nói はいはい.
    by Sake
  • trang web tuyet voi
    by Pham Thien Quoc
  • hay hay ghê
    by Leona
  • trang web hay và bổ ích quá
    by oaioai
  • Đây chính là trang từ điển tiếng Nhật tuyệt vời nhất mà tôi từng biết. Từ vựng phong phú, mẫu câu đa[...]
    by Trung thần thông
  • Hệ thống chưa có tính năng đó bạn nhé!
    by hoa loa ken