Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 馬MÃ
Hán

MÃ- Số nét: 10 - Bộ: MÃ 馬

ON
KUN うま
  うま-
 
 
  ばん
 
 
  • Con ngựa. Xem tướng ngựa phải xem răng trước, vì thế nên nói nhún số tuổi của mình cũng kêu là "mã xỉ" 馬齒.
  • Cái thẻ ghi số đếm.
  • Họ Mã.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
鹿丁寧 MÃ LỘC ĐINH NINH Lịch sự thái quá
MÃ ỐC chuồng ngựa
鹿らしい MÃ LỘC vô duyên; ngu ngốc
小屋 MÃ TIỂU ỐC chuồng ngựa; trại ngựa
鹿な事を為る MÃ LỘC SỰ VI làm một việc ngu ngốc
MÃ LỰC lòng hăng hái;mã lực
鹿な MÃ LỘC Điên
刺し MÃ THÍCH,THỨ món thịt ngựa sống
鹿 MÃ LỘC đáng coi thường; đáng khinh bỉ;huyên thuyên; không có giá trị; không hợp lý;khó sử dụng;ngu xuẩn; hồ đồ;ngu; ngốc;sai; thiệt; không lợi;đồ ngu xuẩn!;rất;sự ngu ngốc; kẻ ngu; thằng ngốc
MÃ KHOÁN vé cá cược (đua ngựa)
MÃ THỦ Cổ ngựa
MÃ CỤ bộ yên cương
MÃ CÁCH da ngựa
乗り MÃ THỪA sự cưỡi ngựa; cưỡi ngựa; trèo lên; leo lên
鈴薯 MÃ LINH THỰ khoai tây
MÃ CHỦ,TRÚ chủ ngựa
MÃ XA xe ngựa
を下げる MÃ HẠ xuống ngựa
蹄形 MÃ ĐỀ HÌNH hình móng ngựa
の鞭 MÃ TIÊN roi ngựa
MÃ TẶC lục lâm
の鞍 MÃ AN yên ngựa
MÃ THUẬT mã thuật; thuật cưỡi ngựa
の腹帯 MÃ PHÚC,PHỤC ĐỚI,ĐÁI đai ngựa
肥やし MÃ PHI cỏ ba lá
の口 MÃ KHẨU mõm ngựa
MÃ PHẨN cứt ngựa
に乗る MÃ THỪA cưỡi ngựa;đi ngựa
MÃ PHẨN phân ngựa
から下げる MÃ HẠ xuống ngựa
MÃ THỊ thị trường ngựa; chợ ngựa
mã;ngựa
ĐỐN MÃ Thằng ngốc; thằng đần
CẠNH MÃ MÃ ngựa đua
AN MÃ yên ngựa
CẠNH MÃ cuộc đua ngựa; đua ngựa
DÃ MÃ ngựa hoang
xxx MÃ XA xe ngựa
の労 KHUYỂN MÃ LAO sức khuyển mã
THỪA MÃ PHỤC quần áo đi ngựa
QUÂN MÃ tuấn mã
KHUYỂN MÃ khuyển mã; thân khuyển mã; thân trâu ngựa
調 ĐIỀU MÃ SƯ người dạy ngựa
調 ĐIỀU MÃ TRƯỜNG bãi giữ ngựa
TẪN,BẪN MÃ Ngựa cái
調 ĐIỀU MÃ Sự huấn luyện ngựa
HẢI MÃ hải mã
LÕA,KHỎA MÃ ngựa không thắng yên cương
HÀ MÃ hà mã
HÀ MÃ XA xe bò;xe ngựa
ÁC MÃ Con ngựa hoang dã; con ngựa không thể quản lý được; ngựa hoang; ngựa bất kham
PHI MÃ ngựa béo
ÁC MÃ Con ngựa hoang; con ngựa không thể thuần phục
天台青年会 QUẦN MÃ THIÊN ĐÀI THANH NIÊN HỘI giáo phái Tendai (Phật giáo)
HÃN MÃ con ngựa bất kham
大根 LUYỆN MÃ ĐẠI CĂN bắp chân to của phụ nữ;các loại củ cải
鹿 TIỂU MÃ LỘC thằng ngố; kẻ ngu; kẻ ngốc
LƯ MÃ lừa
TRÚC MÃ ngựa trúc (đồ chơi); ngựa tre
TỬ,TÝ MÃ ngựa con
KỴ MÃ sự đi ngựa; sự cưỡi ngựa; đi ngựa; cưỡi ngựa
TRÚC MÃ cà kheo;ngựa tre (đồ chơi)
BÔN MÃ con ngựa đang phi nước đại
HÃN MÃ con ngựa bất kham
CẠNH MÃ TRƯỜNG trường đua
THIÊN MÃ thiên mã; con ngựa có cánh
競走 CẠNH TẨU MÃ Ngựa đua;tuấn mã
公称 CÔNG XƯNG,XỨNG MÃ LỰC mã lực danh nghĩa; mã lực danh định
犬と KHUYỂN MÃ khuyển mã
うす鹿の MÃ LỘC Điên rồ
回転木 HỒI CHUYỂN MỘC MÃ vòng ngựa gỗ; vòng đua ngựa gỗ; đu quay ngựa gỗ; đu ngựa gỗ
南船北 NAM THUYỀN BẮC MÃ Đi rong ruổi khắp nam bắc
アラビア ngựa Ả-rập
じゃじゃ con ngựa bất kham; người đàn bà đanh đá; kẻ cứng đầu cứng cổ