Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 以DĨ
Hán

DĨ- Số nét: 05 - Bộ: NHÂN 人

ON
KUN以て もって
  もち
  • Lấy.
  • Làm. Như thị kỳ sở dĩ 視其所以 coi thửa sự làm.
  • Dùng. Như dĩ tiểu dịch đại 以小易大 dùng nhỏ đổi nhớn.
  • Nhân. Như hà kỳ cửu dã tất hữu dĩ dã 何其久也必有以也 sao thửa lâu vậy, ắt có nhân gì vậy.
  • Cùng nghĩa với chữ dĩ 已.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
DĨ TIỀN cách đây;dạo trước;hồi trước;lúc trước;thuở trước;trước đây; ngày trước;trước kia
DĨ NỘI trong vòng
DĨ HẠ dưới đây; sau đây;ít hơn; dưới mức; thua; thấp hơn
上のように DĨ THƯỢNG như trên
DĨ THƯỢNG hơn; nhiều hơn; cao hơn; trên
có; lấy để làm; bằng;vì; với; do vậy
DĨ GIÁNG,HÀNG sau đó; từ sau đó; từ sau khi
DĨ LAI kể từ đó; từ đó; sau đó
DĨ HẬU sau đó; từ sau đó; từ sau khi
DĨ NGOẠI ngoài ra; ngoài; trừ
前のように DĨ TIỀN như trước
前に DĨ TIỀN khi trước;khi xưa;xưa;xưa kia
前から DĨ TIỀN từ trước đến giờ
歴史 LỊCH SỬ DĨ TIỀN tiền sử
平価下で〔通貨〕 BÌNH GIÁ DĨ HẠ THÔNG HÓA dưới ngang giá
基準 CƠ CHUẨN DĨ THƯỢNG lạm
一年内に NHẤT NIÊN DĨ NỘI trong vòng một năm
原価 NGUYÊN GIÁ DĨ HẠ dưới giá thành
それ DĨ LAI từ lúc đó; từ đó trở đi; từ sau đó
それ DĨ NGOẠI lại nữa
それ上の DĨ THƯỢNG thêm nữa; hơn nữa; xa hơn nữa
あれ DĨ LAI từ đó; từ lúc ấy; kể từ khi ấy; kể từ lúc đó; từ hôm đó
20歳下人口 TUẾ DĨ HẠ NHÂN KHẨU dân số dưới 20 tuổi
その時 THỜI DĨ LAI từ đó
仕入れ価格 SĨ,SỸ NHẬP GIÁ CÁCH DĨ HẠ dưới giá mua vào