Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 示THỊ
Hán

THỊ- Số nét: 05 - Bộ: THỊ, KỲ 示

ONジ, シ
KUN示す しめす
  • Thần đất, cùng nghĩa với chữ kì 祇.
  • Một âm là thị. Bảo cho biết, mách bảo. Nay thường viết là ?.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
示す THỊ biểu hiện ra; chỉ ra; cho thấy;xuất trình; đưa cho xem
示唆 THỊ TOA sự khơi gợi; khơi gợi
示威運動 THỊ UY,OAI VẬN ĐỘNG cuộc biểu dương lực lượng
示談 THỊ ĐÀM sự hòa giải
展示会場 TRIỂN THỊ HỘI TRƯỜNG nhà triển lãm;nhà trưng bày
図示する ĐỒ THỊ vẽ đồ thị; minh họa; biểu hiện
展示 TRIỂN THỊ sự trưng bày
展示する TRIỂN THỊ trưng bày
展示会 TRIỂN THỊ HỘI cuộc triển lãm; cuộc trưng bày
指示する CHỈ THỊ trỏ;trợ
展示品 TRIỂN THỊ PHẨM hàng triển lãm
展示場 TRIỂN THỊ TRƯỜNG quầy triển lãm;quầy trưng bầy
展示室 TRIỂN THỊ THẤT phòng triển lãm
展示物 TRIỂN THỊ VẬT vật trưng bày
展示貨物 TRIỂN THỊ HÓA VẬT hàng trưng bày
指示 CHỈ THỊ hướng dẫn;sự chỉ thị; sự chỉ dẫn
指示する CHỈ THỊ chỉ thị; chỉ dẫn; biểu thị
黙示担保 MẶC THỊ ĐẢM BẢO bảo đảm ngụ ý
図示 ĐỒ THỊ đồ thị; biếu hiện
啓示 KHẢI THỊ sự soi rạng; sự mặc khải; rạng rỡ; soi rạng
告示する CÁO THỊ cáo thị
告示 CÁO THỊ yết thị
呈示 TRÌNH THỊ Cuộc triển lãm;xuất trình hối phiếu
呈示 TRÌNH THỊ Cuộc triển lãm
内示 NỘI THỊ Thông báo không chính thức
内示 NỘI THỊ Thông báo không chính thức
公示地価 CÔNG THỊ ĐỊA GIÁ giá đất được công bố
公示価格 CÔNG THỊ GIÁ CÁCH giá hợp đồng; giá công bố;giá trị khai báo
公示する CÔNG THỊ niêm yết
公示 CÔNG THỊ cáo bạch;chỉ dụ; sắc lệnh; thông báo
公示 CÔNG THỊ thông báo chung
明示 MINH THỊ sự chỉ bảo rõ ràng; sự trình bày rõ ràng
表示する BIỂU THỊ phô trương;vạch ra
表示価格 BIỂU THỊ GIÁ CÁCH giá hiện hành
表示板 BIỂU THỊ BẢN,BẢNG bảng thông báo; bảng chỉ dẫn
表示灯 BIỂU THỊ ĐĂNG đèn báo hiệu; đèn tín hiệu
訓示 HUẤN THỊ huấn thị
指示書 CHỈ THỊ THƯ bản chỉ đạo
誇示 KHOA THỊ sự phô trương; sự khoa trương; sự khoe khoang; sự phô bày; sự trưng bày; sự cho thấy; phô trương; khoa trương; khoe khoang; phô bày; cho thấy
誇示する KHOA THỊ phô trương; khoa trương; khoe khoang
暗示する ÁM THỊ gợi ý; ám chỉ
暗示 ÁM THỊ sự ám thị; sự gợi ý
明示する MINH THỊ chỉ bảo rõ ràng; trình bày rõ ràng
教示する GIÁO THỊ chỉ giáo; hướng dẫn; giảng dạy
教示 GIÁO THỊ chỉ giáo; hướng dẫn; giảng dạy
提示(手形) ĐỀ THỊ THỦ HÌNH xuất trình hối phiếu
掲示板 YẾT THỊ BẢN,BẢNG bản niêm yết các thông báo;bảng thông báo; bảng tin
黙示条件 MẶC THỊ ĐIỀU KIỆN điều khoản ngụ ý
掲示する YẾT THỊ thông báo; thông tri
掲示 YẾT THỊ sự thông báo; bản thông báo; thông tri; thông báo; thông cáo; thông tri;yết thị
例を示す LỆ THỊ treo gương
模範を示す MÔ PHẠM THỊ nêu gương
電光掲示板 ĐIỆN QUANG YẾT THỊ BẢN,BẢNG bảng điện
入札公示 NHẬP TRÁT CÔNG THỊ gọi thầu
自己暗示 TỰ KỶ ÁM THỊ tự kỷ ám thị
品質表示 PHẨM CHẤT BIỂU THỊ bảng ghi rõ phẩm chất đồ đạc
権威を示す QUYỀN UY,OAI THỊ ra oai
好意を示す HIẾU,HẢO Ý THỊ ban ơn
審査呈示する THẨM TRA TRÌNH THỊ trình duyệt
恩着を示す ÂN TRƯỚC THỊ đội ơn
欠点を表示する KHIẾM ĐIỂM BIỂU THỊ bêu diếu
証拠を表示する CHỨNG CỨ BIỂU THỊ chứng tỏ
支払い提示 CHI PHẤT ĐỀ THỊ xuất trình để trả tiền
意志を明示する Ý CHI MINH THỊ bày tỏ lòng
意志を表示する Ý CHI BIỂU THỊ tỏ lòng
あらゆる理由を示す LÝ DO THỊ hết lẽ