Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 穴HUYỆT
Hán

HUYỆT- Số nét: 05 - Bộ: HUYỆT 穴

ONケツ
KUN穴 あな
  穴 けな
  穴 しし
  穴 な
  • Hang, ngày xưa đào hang ở gọi là huyệt cư 穴居.
  • Cái lỗ, các chỗ quan hệ ở thân thể người cũng gọi là huyệt.
  • Huyệt, hố để mả. Ta gọi đào hố chôn xác là đào huyệt.
  • Dào.
  • Bên.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
穴 HUYỆT hầm;hầm hố;hang;hốc;lỗ hổng; khiếm khuyết;lỗ răng cưa;lỗ; lỗ nẻ; cái hang; cái lỗ;tổn hại; thâm hụt; tổn thất
穴に降りる HUYỆT GIÁNG,HÀNG xuống lỗ
穴をあける HUYỆT dùi thủng
穴を詰める HUYỆT CẬT trét
穴子 HUYỆT TỬ,TÝ cá chình biển
穴居人 HUYỆT CƯ NHÂN người sống ở hang động
鼠穴 THỬ HUYỆT Hang chuột; lỗ chuột
墓穴 MỘ HUYỆT huyệt;mồ; mả; phần mộ
毛穴 MAO HUYỆT lỗ chân lông
洞穴 ĐỘNG,ĐỖNG HUYỆT hang
鍵穴 KIỆN HUYỆT lỗ khoá; ổ khóa
風穴 PHONG HUYỆT lỗ thủng;lối thoát; giải pháp
風穴 PHONG HUYỆT lỗ gió; hang gió; hướng đi
耳の穴 NHĨ HUYỆT lỗ tai
送り穴 TỐNG HUYỆT lỗ răng cưa
鍵の穴 KIỆN HUYỆT ổ khóa
抜け穴 BẠT HUYỆT kẻ hở; lỗ hở; chỗ sơ hở;lỗ châu mai
鼻の穴 TỴ HUYỆT lỗ mũi
落とし穴 LẠC HUYỆT hầm bẫy; hố thụt; bẫy; cạm bẫy
偕老同穴 GIAI LÃO ĐỒNG HUYỆT bách niên giai lão; trăm năm; đầu bạc răng long
ボタン穴 HUYỆT khuyết áo
けつの穴 HUYỆT lỗ đít
ピアスの穴を開ける HUYỆT KHAI bấm lỗ tai