Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 句CÚ
Hán

CÚ- Số nét: 05 - Bộ: BAO 勹

ONク
KUN句 すく
  • Câu. Hết một nhời văn gọi là nhất cú 一句 một câu.
  • Một âm là câu, nguyên là chữ câu 勾 nghĩa là cong, là móc.
  • Một âm là cấu. Như cấu đương 句當 người phải liệu biện mọi việc công gọi là cấu đương. Ta quen gọi là câu đương.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
句読点 CÚ ĐỘC ĐIỂM chấm;chấm câu;dấu chấm và dấu phảy; dấu chấm phẩy
句読法 CÚ ĐỘC PHÁP cách đặt dấu chấm, phảy; cách đánh dấu chấm phẩy
句 CÚ câu; ngữ; từ vựng
対句 ĐỐI CÚ Cặp câu thơ
成句 THÀNH CÚ thành ngữ
挙句 CỬ CÚ sau; sau rốt; kết cục; rốt cuộc
挙句の果て CỬ CÚ QUẢ Cuối cùng; trên hết; kết cục; rốt cuộc
文句 VĂN CÚ câu;cụm từ; văn cú;sự kêu ca; sự phàn nàn; sự than phiền; kêu ca; phàn nàn; than phiền
禁句 CẤM CÚ từ cấm kỵ; từ húy
節句 TIẾT CÚ lễ hội theo mùa
倒句 ĐẢO CÚ việc đọc tiếng Trung theo thứ tự tiếng Nhật
俳句 BÀI CÚ bài cú; thơ Haiku
難句 NẠN,NAN CÚ Mệnh đề khó
詩句 THI CÚ câu thơ
語句 NGỮ CÚ cụm từ; cụm từ ngữ; ngữ
品文句名簿 PHẨM VĂN CÚ DANH BỘ danh sách
二の句が出ぬ NHỊ CÚ XUẤT Không nói nên lời (do ngạc nhiên, bối rối)
引用句 DẪN DỤNG CÚ câu trích dẫn; dẫn chứng (văn học)
慣用句 QUÁN DỤNG CÚ thành ngữ; quán dụng ngữ
挙げ句 CỬ CÚ sau; sau rốt
挙げ句の果て CỬ CÚ QUẢ cuối cùng; kết cục; rốt cuộc; trên hết
揚げ句 DƯƠNG CÚ cuối cùng
桃の節句 ĐÀO TIẾT CÚ ngày lễ các bé gái
美辞麗句 MỸ,MĨ TỪ LỆ CÚ ngôn ngữ văn hoa
脅し文句 HIẾP VĂN CÚ những lời đe doạ; lời đe doạ
英国俳句協会 ANH QUỐC BÀI CÚ HIỆP HỘI Hiệp hội Haiku Anh