Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 永VĨNH,VỊNH
Hán

VĨNH,VỊNH- Số nét: 05 - Bộ: CHỦ 、

ONエイ
KUN永い ながい
  永 え
  永 と
  永 のり
  永 ひさ
  永 ひさし
  • Lâu, dài, mãi mãi. Như vĩnh viễn 永遠.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
永遠 VĨNH,VỊNH VIỄN sự vĩnh viễn; sự còn mãi;vĩnh viễn; còn mãi; vĩnh cửu
永続 VĨNH,VỊNH TỤC kéo dài
永眠する VĨNH,VỊNH MIÊN an nghỉ; yên nghỉ; qua đời; nhắm mắt xuôi tay; đi xa
永眠 VĨNH,VỊNH MIÊN sự qua đời
永別 VĨNH,VỊNH BIỆT vĩnh biệt
永住 VĨNH,VỊNH TRÚ,TRỤ sự cư trú thường xuyên; sự cư trú vĩnh viễn; sự sinh sống vĩnh viễn
永久に去る VĨNH,VỊNH CỬU KHỨ,KHỦ bán xới
永久に VĨNH,VỊNH CỬU mãi mãi
永久 VĨNH,VỊNH CỬU sự vĩnh cửu; sự mãi mãi; cái vĩnh cửu;thiên cổ;vĩnh cửu; mãi mãi
永くない VĨNH,VỊNH chẳng lâu
永い VĨNH,VỊNH dài; dài lâu