Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 旧CỰU
Hán

CỰU- Số nét: 05 - Bộ: CỔN 丨

ONキュウ
KUN旧い ふるい
  旧 もと


Từ hánÂm hán việtNghĩa
旧約 CỰU ƯỚC điều ước xưa; lời hứa xưa; kinh thánh xưa
旧 CỰU âm lịch;cũ; cũ kỹ; cổ; cựu
旧友 CỰU HỮU cố nhân
旧姓 CỰU RINH,TÁNH tên thời thiếu nữ; tên cũ; tên thời con gái
旧字 CỰU TỰ chữ cổ
旧弊 CỰU TỆ bảo thủ; cổ xưa; cũ kỹ; không hợp thời; cổ hủ; cổ lỗ; cổ lỗ sĩ;sự bảo thủ; tính bảo thủ; chủ nghĩa bảo thủ
旧式 CỰU THỨC cổ hủ;kiểu cũ; lạc hậu; cũ kỹ; không hợp thời; lỗi thời; cổ; cổ lỗ sĩ;kiểu xưa;cũ; cũ kỹ; lạc hậu; cổ xưa; cổ; cổ lỗ sĩ; lỗi thời
旧悪 CỰU ÁC việc xấu đã xảy ra trước đây; tội ác trước đây; tội lỗi trước đây; tội lỗi trong quá khứ
旧慣 CỰU QUÁN phong tục cũ; phong tục cổ xưa; hủ tục
旧教 CỰU GIÁO đạo Thiên Chúa
旧時 CỰU THỜI thời cổ
旧暦 CỰU LỊCH âm lịch
旧約聖書 CỰU ƯỚC THÀNH THƯ cựu ước;kinh Cựu ước
新旧 TÂN CỰU sự cũ và mới; cái cũ và cái mới
懐旧 HOÀI CỰU hoài cổ; lưu luyến cái cũ; lưu luyến quá khứ; tiếc nhớ quá khứ; quá khứ
復旧する PHỤC CỰU khôi phục cái cũ; trùng tu; phục chế
復旧 PHỤC CỰU sự khôi phục cái cũ; sự trùng tu; sự phục chế
名所旧蹟 DANH SỞ CỰU TÍCH thắng cảnh;thắng tích