Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 玄HUYỀN
Hán

HUYỀN- Số nét: 05 - Bộ: HUYỀN 玄

ONゲン
KUN玄 くろ
  玄 けん
  玄 はる
  玄 はるか
  • Den, sắc đen mà không có màu mỡ gọi là "huyền".
  • Huyền diệu, huyền bí. Lẽ sâu xa lắm gọi là "huyền". Như người tu đạo, đời gọi là "huyền học" 玄學. Nhà Phật gọi cái cửa do đấy tu vào là "huyền quan" 玄關. Cháu sáu đời gọi là "huyền tôn" 玄孫.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
玄関番 HUYỀN QUAN PHIÊN người gác cổng; người gác cửa
玄関の間 HUYỀN QUAN GIAN phòng ngoài
玄関のベル HUYỀN QUAN chuông cửa; chuông
玄関 HUYỀN QUAN phòng ngoài; lối đi vào; sảnh trong nhà
玄米茶 HUYỀN MỄ TRÀ chè gạo rang
玄米 HUYỀN MỄ gạo lứt; gạo chưa xay xát; thóc
玄武岩 HUYỀN VŨ,VÕ NHAM đá bazan
玄妙な HUYỀN DIỆU diệu huyền;huyền ảo
玄妙 HUYỀN DIỆU sự huyền diệu; điều huyền diệu; huyền diệu
玄冬 HUYỀN ĐÔNG mùa đông; đông
玄冬 HUYỀN ĐÔNG mùa đông; đông
玄人 HUYỀN NHÂN chuyên gia; người có chuyên môn; người có tay nghề; người lão luyện trong nghề
幽玄な U HUYỀN u huyền
幽玄 U HUYỀN huyền bí; bí ẩn;sự huyền bí; sự bí ẩn
内玄関 NỘI HUYỀN QUAN Cửa ra vào (bên cạnh cửa chính); cửa bên