Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 失THẤT
Hán

THẤT- Số nét: 05 - Bộ: PHIỆT ノ

ONシツ
KUN失う うしなう
  失せる うせる
  • Mất.
  • Lỗi.
  • Bỏ qua.
  • Có khi dùng như chữ dật 佚.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
失礼します THẤT LỄ xin lỗi
失跡する THẤT TÍCH mất tích
失脚する THẤT CƯỚC ngã; rơi xuống; bị lật đổ
失脚 THẤT CƯỚC sự đổ vỡ; đổ vỡ;sự thất bại
失職する THẤT CHỨC mất chức
失策 THẤT SÁCH thất sách
失神する THẤT THẦN ngất; bất tỉnh
失神 THẤT THẦN sự hôn mê; sự thất thần; hôn mê
失礼な THẤT LỄ bất lịch sự
失礼する THẤT LỄ thất lễ; xin lỗi; tạm biệt; vô phép
失望 THẤT VỌNG sự thất vọng;thất vọng
失礼 THẤT LỄ sự chào tạm biệt; chào tạm biệt;sự vô lễ;sự xin lỗi;vô lễ;vô phép;xin lỗi
失業手当 THẤT NGHIỆP THỦ ĐƯƠNG Trợ cấp mất việc làm
失業保険料 THẤT NGHIỆP BẢO HIỂM LIỆU tiền bảo hiểm thất nghiệp
失業保険制度 THẤT NGHIỆP BẢO HIỂM CHẾ ĐỘ Chế độ bảo hiểm thất nghiệp; chế độ bảo hiểm
失業保険 THẤT NGHIỆP BẢO HIỂM bảo hiểm thất nghiệp
失業する THẤT NGHIỆP thất nghiệp
失業 THẤT NGHIỆP sự thất nghiệp;thất nghiệp
失格 THẤT CÁCH sự mất tư cách; sự thất cách; sự thiếu tư cách; thiếu tư cách; mấ tư cách
失望する THẤT VỌNG thất vọng
失明する THẤT MINH mù mắt
失う THẤT mất; đánh mất; bị tước; lỡ; bỏ lỡ; bị mất; bị cướp;rớt;thất bại; mất mát;thất lạc;vong
失せろ THẤT đả đảo
失効日 THẤT HIỆU NHẬT ngày hết hiệu lực
失墜 THẤT TRỤY sự mất (quyền uy, uy tín); mất
失墜する THẤT TRỤY làm nhục; làm mất thể diện; tước mất; đánh mất (phẩm giá, niềm tin)
失念する THẤT NIỆM lãng quên
失恋 THẤT LUYẾN sự thất tình
失恋する THẤT LUYẾN thất tình
失意 THẤT Ý sự bất hạnh; vận đen; vận rủi; nghịch cảnh;thất chí
失敗 THẤT BẠI sự thất bại;thất bại
失敗する THẤT BẠI thất bại
失敗する THẤT BẠI gãy đổ
失敗は成功の元 THẤT BẠI THÀNH CÔNG NGUYÊN thất bại là mẹ thành công
失敬 THẤT KÍNH cầm trộm; lấy trộm;cáo biệt;thất lễ; vô lễ;sự cầm trộm; sự lấy trộm; cầm trộm; lấy trộm
失敬する THẤT KÍNH thất kính; vô lễ; ăn cắp; chôm chỉa
遺失物 DI THẤT VẬT vật đánh rơi; vật bị bỏ quên; vật thất lạc
喪失する TANG,TÀNG THẤT táng
喪失する TANG,TÀNG THẤT mất; thiệt hại
喪失 TANG,TÀNG THẤT sự mất; sự thiệt hại;tang
得失 ĐẮC THẤT cái lợi và cái hại; cái được và cái mất; thiệt hơn
遺失する DI THẤT bỏ mất;bỏ rơi
過失を犯す QUÁ THẤT PHẠM đắc tội
過失 QUÁ THẤT điều sai lầm; lỗi; sự rủi ro
見失う KIẾN THẤT thất lạc; lạc mất; không nhìn thấy
自失する TỰ THẤT điếng
紛失する PHÂN THẤT đánh rơi;đánh rớt
紛失する PHÂN THẤT làm mất; đánh mất
紛失 PHÂN THẤT việc làm mất; việc đánh mất
敵失 ĐỊCH THẤT lỗi từ phía địch; sơ hở của đội bạn
損失をこうむる TỔN THẤT thua thiệt
損失 TỔN THẤT mất; thua lỗ (tài sản, lợi nhuận); lỗ;thiệt hại;tổn thất
機能失率 CƠ,KY NĂNG THẤT XUẤT Tỷ lệ mất khả năng lao động
栄養失調 VINH DƯỠNG THẤT ĐIỀU suy dinh dưỡng
機会を失う CƠ,KY HỘI THẤT thất cơ
仕事に失敗する SĨ,SỸ SỰ THẤT BẠI lỡ việc
体面を失う THỂ DIỆN THẤT mất sĩ diện
友達を失う HỮU ĐẠT THẤT mất bạn
双方過失衝突約款 SONG PHƯƠNG QUÁ THẤT XUNG ĐỘT ƯỚC KHOAN điều khoản va nhau đều có lỗi
面子を失う DIỆN TỬ,TÝ THẤT mất thể diện
威信を失う UY,OAI TÍN THẤT mất uy tín
行動を失う HÀNH,HÀNG ĐỘNG THẤT bó tay
信用の消失 TÍN DỤNG TIÊU THẤT mất tín nhiệm
方向を見失う PHƯƠNG HƯỚNG KIẾN THẤT lạc hướng
送達中の紛失 TỐNG ĐẠT TRUNG PHÂN THẤT hao hụt dọc đường
労働能力喪失 LAO ĐỘNG NĂNG LỰC TANG,TÀNG THẤT Mất khả năng lao động
労働能力を失う LAO ĐỘNG NĂNG LỰC THẤT Mất khả năng lao động
バッファ確保失敗 XÁC BẢO THẤT BẠI lỗi bộ đệm (vi tính)
任務の遂行上の失敗を繰り返す NHIỆM VỤ TOẠI HÀNH,HÀNG THƯỢNG THẤT BẠI TÀO,TAO PHẢN Liên tục thất bại trong thi hành nhiệm vụ