Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 写TẢ
Hán

TẢ- Số nét: 05 - Bộ: MỊCH 冖

ONシャ, ジャ
KUN写す うつす
  写る うつる
  写 うつ-
  写し うつし


Từ hánÂm hán việtNghĩa
写し TẢ bản sao
写真集 TẢ CHÂN TẬP tập ảnh
写真機 TẢ CHÂN CƠ,KY máy chụp ảnh
写真を現像する TẢ CHÂN HIỆN TƯỢNG rửa ảnh
写真を撮る TẢ CHÂN TOÁT chụp ảnh;chụp hình
写真を受取る TẢ CHÂN THỤ,THỌ THỦ thu ảnh
写真 TẢ CHÂN ảnh;bóng;hình ảnh
写生する TẢ SINH tả cảnh
写生する TẢ SINH tả thực; miêu tả
写生 TẢ SINH vẽ phác
写本 TẢ BẢN bản viết
写実的 TẢ THỰC ĐÍCH tả thực;tính tả thực
写実主義 TẢ THỰC CHỦ,TRÚ NGHĨA thực niệm luận;thực tại luận
写る TẢ chiếu; phản chiếu;chụp; quay
写す TẢ chép;chép lại;chụp;in tráng; sao chép; phóng (ảnh); copy;viết; mô tả; chụp; phản ảnh; phản ánh; phản chiếu
透写紙 THẤU TẢ CHỈ giấy can; giấy căn ke
描写 MIÊU TẢ sự phác họa; sự miêu tả
描写する MIÊU TẢ phản ảnh
新写真システム TÂN TẢ CHÂN Hệ thống ảnh cao cấp
映写する ẢNH,ÁNH TẢ chiếu phim;chiếu xi-nê;chớp bóng
映写機 ẢNH,ÁNH TẢ CƠ,KY máy chiếu;máy chiếu phim;máy quay phim
複写機 PHỨC TẢ CƠ,KY máy photocopy
謄写版 ĐẰNG TẢ BẢN khuôn in
謄写器 ĐẰNG TẢ KHÍ máy photocopy
謄写する ĐẰNG TẢ sao chép; sao lại
謄写 ĐẰNG TẢ sự sao chép; sự sao lại
転写 CHUYỂN TẢ Sao chép lại
透写 THẤU TẢ sự can vẽ; sự căn ke
複写紙 PHỨC TẢ CHỈ giấy than
複写する PHỨC TẢ phiên bản
複写 PHỨC TẢ bản sao; bản in lại
被写体 BỊ TẢ THỂ vật được chụp ảnh
模写する MÔ TẢ mô tả
原色写真版 NGUYÊN SẮC TẢ CHÂN BẢN bản in ba màu
天体写真 THIÊN THỂ TẢ CHÂN ảnh thiên thể
天体写真術 THIÊN THỂ TẢ CHÂN THUẬT kỹ thuật chụp ảnh thiên thể
電送写真 ĐIỆN TỐNG TẢ CHÂN ảnh điện báo
二重写し NHỊ TRỌNG,TRÙNG TẢ Ảnh lồng ghép
証明写し CHỨNG MINH TẢ bản chứng từ
証明写し書類 CHỨNG MINH TẢ THƯ LOẠI bản chứng từ;bản xác thực
航空写真 HÀNG KHÔNG,KHỐNG TẢ CHÂN ảnh trên không; ảnh chụp từ trên không
自然描写 TỰ NHIÊN MIÊU TẢ sự miêu tả tự nhiên
内面描写 NỘI DIỆN MIÊU TẢ sự miêu tả nội tâm
証明付写し書類 CHỨNG MINH PHÓ TẢ THƯ LOẠI bản chứng từ;bản xác thực
証明付写し CHỨNG MINH PHÓ TẢ bản chứng từ
天然色写真 THIÊN NHIÊN SẮC TẢ CHÂN ảnh màu
心理描写 TÂM LÝ MIÊU TẢ sự miêu tả chân lý; miêu tả chân lý
証明付き写し CHỨNG MINH PHÓ TẢ bản xác thực
レントデン写真をとる TẢ CHÂN chiếu điện