Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 勿VẬT
Hán

VẬT- Số nét: 04 - Bộ: BAO 勹

ONモチ, モッ, ブツ, ボツ
KUN勿れ なかれ
  勿 なし
  • Chớ. Nhời cấm chỉ không được thế nữa.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
勿論 VẬT LUẬN đương nhiên
勿体ない VẬT THỂ lãng phí;phạm thượng; bất kính; báng bổ thánh thần;quá tốt; tốt hơn xứng đáng được hưởng; không xứng đáng được
勿れ主義の道徳 VẬT CHỦ,TRÚ NGHĨA ĐẠO ĐỨC Chủ nghĩa cấm đoán