Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 予DỰ
Hán

DỰ- Số nét: 04 - Bộ: QUYẾT 亅

ONヨ, シャ
KUN予め あらかじめ
  • Ta, tôi. Tiếng xưng của mình đối với người.
  • Một âm là "dữ" 予. Cho.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
予想する DỰ TƯỞNG đoán trước;trù liệu
予定 DỰ ĐỊNH dự định;dự tính;sự dự định;ý định
予定する DỰ ĐỊNH dự định
予定利益 DỰ ĐỊNH LỢI ÍCH lãi dự tính;lãi ước tính
予定日 DỰ ĐỊNH NHẬT ngày dự định
予定申告書 DỰ ĐỊNH THÂN CÁO THƯ giấy phép tạm khai
予定配置 DỰ ĐỊNH PHỐI TRỊ bố trí chương trình
予想 DỰ TƯỞNG sự báo trước; linh cảm; sự dự báo; sự tiên đoán
予想する DỰ TƯỞNG lường trước; dự báo; tiên đoán
予報する DỰ BÁO báo;báo trước
予感 DỰ CẢM điềm;linh tính;sự dự cảm;triệu chứng
予断 DỰ ĐOÀN,ĐOẠN dự đoán;sự dự đoán;tiên đoán
予断する DỰ ĐOÀN,ĐOẠN dự đoán
予断する DỰ ĐOÀN,ĐOẠN đoán trước
予期 DỰ KỲ sự dự đoán trước
予期する DỰ KỲ dự đoán trước
予測 DỰ TRẮC sự báo trước; sự ước lượng
予測する DỰ TRẮC dự báo; ước lượng
予備検査 DỰ BỊ KIỂM TRA kiểm nghiệm sơ bộ
予て DỰ trước; trước đây; đã
予め DỰ sẵn sàng; trước; sớm hơn
予備 DỰ BỊ dự bị;sự dự bị;trừ bị
予備を貯める DỰ BỊ TRỮ dự trữ
予備交渉 DỰ BỊ GIAO THIỆP đàm phán sơ bộ
予備審判 DỰ BỊ THẨM PHÁN trọng tài dự bị
予備校 DỰ BỊ HIỆU,GIÁO lò luyện thi;trường dự bị
予備検定 DỰ BỊ KIỂM ĐỊNH kiểm nghiệm sơ bộ
予知 DỰ TRI sự tiên tri; sự dự đoán;tiên tri
予備的意見 DỰ BỊ ĐÍCH Ý KIẾN dự kiến
予備費 DỰ BỊ PHÍ quỹ dự phòng
予備金 DỰ BỊ KIM trữ kim
予告 DỰ CÁO sự báo trước; linh cảm; điềm báo trước
予告する DỰ CÁO báo trước
予告する DỰ CÁO nhắn nhủ;răn bảo
予報 DỰ BÁO dự báo;sấm truyền;sự dự báo
予報する DỰ BÁO dự báo
予知する DỰ TRI lo xa;phòng xa
予防接種 DỰ PHÒNG TIẾP CHỦNG tiêm chủng;tiêm phòng dịch
予防する DỰ PHÒNG đề phòng;phòng ngừa
予防する DỰ PHÒNG dự phòng; phòng tránh
予防 DỰ PHÒNG ngừa;sự dự phòng
予選 DỰ TUYỂN sự dự tuyển; sự sơ khảo
予言する DỰ NGÔN răn dậy
予言 DỰ NGÔN lời tiên đoán; sự tiên đoán; sự dự báo; sự dự đoán; sự tiên tri
予見 DỰ KIẾN dự kiến
予習する DỰ TẬP soạn bài
予習 DỰ TẬP sự soạn bài
予約する DỰ ƯỚC dành
予約する DỰ ƯỚC đặt trước; hẹn trước
予約 DỰ ƯỚC dự ước;sự đặt trước; sự hẹn trước
予算をつくる DỰ TOÁN dự trù
予算 DỰ TOÁN dự toán;ngân sách
猶予なく DO DỰ sự nhanh chóng
猶予 DO DỰ sự trì hoãn; sự để chậm lại; sự hoãn lại
追加予算 TRUY GIA DỰ TOÁN Ngân quỹ bổ sung
議会予算局 NGHỊ HỘI DỰ TOÁN CỤC,CUỘC Văn phòng Ngân sách của Quốc hội; Cục dự toán ngân sách quốc hội
船服予約表 THUYỀN PHỤC DỰ ƯỚC BIỂU đơn lưu khoang
経済予測 KINH TẾ DỰ TRẮC dự báo kinh tế
消費予測指数 TIÊU PHÍ DỰ TRẮC CHỈ SỐ Chỉ số Dự báo Tiêu dùng
戦略予算評価センター CHIẾN LƯỢC DỰ TOÁN BÌNH GIÁ Trung tâm Đánh giá Chiến lược và Ngân sách
悪い予感 ÁC DỰ CẢM điềm xấu
市況予測 THỊ HUỐNG DỰ TRẮC dự báo tình hình thị trường
天気予報 THIÊN KHÍ DỰ BÁO dự báo thời tiết
国家予算 QUỐC GIA DỰ TOÁN ngân sách nhà nước
包括予定保険証券 BAO QUÁT DỰ ĐỊNH BẢO HIỂM CHỨNG KHOÁN đơn bảo hiểm bao;đơn bảo hiểm ngỏ
作業予定 TÁC NGHIỆP DỰ ĐỊNH công việc dự định làm;công viêc sản xuất
執行猶予 CHẤP HÀNH,HÀNG DO DỰ tù treo;việc hoãn thi hành hình phạt; hoãn thi hành hình phạt
病気を予防 BỆNH,BỊNH KHÍ DỰ PHÒNG phòng bị
病院を予防する BỆNH,BỊNH VIỆN DỰ PHÒNG ngừa bệnh
個別的予定保険契約 CÁ BIỆT ĐÍCH DỰ ĐỊNH BẢO HIỂM KHẾ,KHIẾT ƯỚC bảo hiểm tạm thời
青天井予算 THANH THIÊN TỈNH DỰ TOÁN Sự dự toán quá cao
景気循環予測 CẢNH KHÍ TUẦN HOÀN DỰ TRẮC dự báo chu kỳ kinh tế