Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 乏PHẠP
Hán

PHẠP- Số nét: 04 - Bộ: PHIỆT ノ

ONボウ
KUN乏しい とぼしい
  乏しい ともしい
  • Thiếu, không có đủ.
  • Mỏi mệt, chủ từ khách không tiếp gọi là đạo phạp 道乏 mệt lắm xin thứ cho.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
乏しい PHẠP cùng khốn; bần cùng;keo kiệt;thiếu sót; không đủ
貧乏神 BẦN PHẠP THẦN thần đói nghèo
貧乏暮らし BẦN PHẠP MỘ sống trong cảnh nghèo khó
貧乏所帯 BẦN PHẠP SỞ ĐỚI,ĐÁI Gia đình nghèo
貧乏人 BẦN PHẠP NHÂN người nghèo
貧乏に生まれる BẦN PHẠP SINH sinh ra trong gia đình nghèo
貧乏な学者 BẦN PHẠP HỌC GIẢ hàn sĩ
貧乏な人 BẦN PHẠP NHÂN khố rách
貧乏な BẦN PHẠP nghèo;nghèo cực;nghèo nàn
貧乏 BẦN PHẠP bần cùng;sự bần cùng
耐乏生活 NẠI PHẠP SINH HOẠT cuộc sống khắc khổ; cuộc sống khổ hạnh
窮乏 CÙNG PHẠP sự cùng khốn; sự túng quẫn; sự khốn cùng; sự túng thiếu; sự thiếu thốn; sự túng bấn; khốn cùng; túng thiếu; thiếu thống; túng bấn
欠乏する KHIẾM PHẠP thiếu; thiếu thốn
欠乏 KHIẾM PHẠP điêu đứng;sự thiếu; sự thiếu thốn; thiếu; thiếu thốn