Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 亡VONG
Hán

VONG- Số nét: 03 - Bộ: ĐẦU 亠

ONボウ, モウ
KUN亡い ない
  亡き- なき-
  亡びる ほろびる
  亡ぶ ほろぶ
  亡ぼす ほろぼす
  • Mất. Như Lương vong 梁亡 nước Lương mất rồi.
  • Trốn. Như lưu vong 流亡 đói khát trôi giạt mất, vong mệnh 亡命 trốn bước hoạn nạn.
  • Chết. Như vong đệ 亡第 người em đã chết, điệu vong 悼亡 vợ chết.
  • Một âm là vô. Nghĩa như chữ vô 無.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
き人 VONG NHÂN Người đã qua đời; vong nhân
VONG HÀI thi thể
VONG chết
VONG LINH linh hồn đã chết; ma quỷ; vong linh;vong hồn
VONG PHỤ vong phụ; người cha đã mất
VONG PHU người chồng đã quá cố; vong phu; người chồng đã mất
VONG QUỐC vong quốc
命する VONG MỆNH lưu vong; tha hương
VONG MỆNH lưu vong;sự lưu vong; sự tha hương
しに VONG Không có
しで VONG Không có
くなる VONG chết; mất;cưỡi hạc chầu trời;lâm chung;mệnh hệ;qua đời;qui tiên
くす VONG chết; mất
き魂 VONG HỒN Vong hồn; linh hồn của người đã khuất
き親 VONG THÂN Cha mẹ đã qua đời
き者 VONG GIẢ Người đã chết
き母 VONG MẪU Người mẹ đã qua đời; vong mẫu
ĐÀO VONG sự chạy trốn; sự bỏ chạy
SUY VONG sự suy vong; suy vong
SẮC VONG mù màu
する DIỆT VONG diệt;vong ân
DIỆT VONG diệt vong;sự diệt vong
通知 TỬ VONG THÔNG TRI phát tang
TỬ VONG GIẢ người bị chết; người tử vong
時給付 TỬ VONG THỜI CẤP PHÓ Tiền tử tuất
TỬ VONG GIỚI giấy khai tử;khai tử
する TỬ VONG mất; chết; tử vong
TỬ VONG sự tử vong; chết
人のままでいる VỊ,MÙI VONG NHÂN ở goá; ở giá
VỊ,MÙI VONG NHÂN góa phụ
ĐÀO VONG GIẢ Người chạy trốn; kẻ trốn tránh
する ĐÀO VONG bỏ trốn
TỒN VONG tồn vong
する ĐÀO VONG chạy trốn; bỏ chạy
信頼をくす TÍN LẠI VONG thất tín
乳児死 NHŨ NHI TỬ VONG XUẤT Tỉ lệ tử vong ở trẻ em
敵前逃 ĐỊCH TIỀN ĐÀO VONG việc bỏ chạy dưới làn súng đạn của kẻ thù
妊産婦死 NHÂM SẢN PHỤ TỬ VONG tử vong người mẹ