Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 引DẪN
Hán

DẪN- Số nét: 04 - Bộ: CUNG 弓

ONイン
KUN引く ひく
  引き ひき
  引き- ひき-
  引き -びき
  引ける ひける
  いな
  ひき
  ひけ
  びき
  • Dương cung, như "dẫn mãn" 引滿 dương hết cữ cung.
  • Dắt, như "dẫn nhi tiến chi" 引而進之 dắt mà tiến lên. Hai bên cùng dắt dẫn với nhau gọi là "dẫn thằng" 引繩, cùng tiến cử nhau lên con đường vẻ vang gọi là "dẫn trọng" 引重 hay "cấp dẫn" 汲引, v.v.
  • Rút ra, như "dẫn đao" 引刀 rút dao, "dẫn kiếm" 引劍 tuốt gươm, v.v.
  • Bỏ đi, như "dẫn thoái" 引退, "dẫn tị" 引避 nghĩa là tháo thân lui đi.
  • Kéo dài, như "dẫn cảnh thụ hình" 引頸受刑 vươn cổ chịu hình, "dẫn nhi thân chi" 引而伸之 kéo cho duỗi ra.
  • Dẫn dụ.
  • Tên thước đo. Mười trượng là một "dẫn".
  • Phép bán muối lấy dẫn tính nhiều ít, mỗi dẫn là hai trăm cân, nên chỗ bán muối gọi là "dẫn ngạn" 引岸, số bán được bao nhiêu gọi là "dẫn ngạch" 引額. Các hàng hóa khác cũng có khi dùng chữ ấy. Như "trà dẫn" 茶引 chè bán được bao nhiêu, "tích dẫn" 錫引 thiếc bán được bao nhiêu.
  • Một âm là "dấn". Dây kéo xe đám ma. Nay cũng gọi sư đưa đám ma là "phát dấn" 發引.
  • Khúc hát, Sái Ung nhà Hán có bài "tư quy dấn" 思歸引.
  • Tên thể văn cũng như bài tựa. Như trên đầu các cuốn thơ từ có một bài tựa ngắn gọi là "tiểu dấn" 小引.
1 | 2 | 3 | 4


Từ hánÂm hán việtNghĩa
起す DẪN KHỞI xui bẩy
渡遅延 DẪN ĐỘ TRÌ DIÊN chậm giao
替え DẪN THẾ trao đổi
受ける DẪN THỤ,THỌ tiếp nhận; tiếp đón
っ越し DẪN VIỆT chuyển nhà
き離す DẪN LY kéo tách ra
き物 DẪN VẬT quà tặng
き受け地 DẪN THỤ,THỌ ĐỊA nơi chấp nhận
きつる DẪN nhăn; nhăn nhó
責する DẪN TRÁCH nhận trách nhiệm
渡港 DẪN ĐỘ CẢNG cảng giao
換て DẪN HOÁN ngược lại
DẪN THỤ,THỌ chấp hành;chấp nhận bảo lãnh
っ繰り返る DẪN TÀO,TAO PHẢN lật trở lại; đổ xuống
き金 DẪN KIM cò súng
き潮 DẪN TRIỀU,TRÀO thủy triều xuống
き受け商社 DẪN THỤ,THỌ THƯƠNG XÃ người chấp nhận
きずる DẪN kéo lê;vãn
DẪN TRÁCH sự nhận trách nhiệm
渡契約 DẪN ĐỘ KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng giao nhận
換え DẪN HOÁN sự trao đổi; sự giao nhận
取る DẪN THỦ lấy lại; nhận
っ掛る DẪN QUẢI móc vào; bị lừa gạt
き返す DẪN PHẢN quay trở lại; quay ngược lại
き渡す DẪN ĐỘ bàn giao
き受ける DẪN THỤ,THỌ đảm nhận;đảm nhiệm
きずり去る DẪN KHỨ,KHỦ kéo đi
裂く DẪN LIỆT xé rách
渡し条件 DẪN ĐỘ ĐIỀU KIỆN điều kiện giao hàng
抜く DẪN BẠT nhổ lên; kéo ra
取り人なき貨物 DẪN THỦ NHÂN HÓA VẬT hàng vô chủ
っ掛ける DẪN QUẢI treo; móc vào
き起す DẪN KHỞI kéo dậy; nâng dậy; dựng dậy
き止める DẪN CHỈ kéo lại; làm ngừng trệ; lưu giữ;níu
き取る DẪN THỦ lấy lại; nhận
きずって歩く DẪN BỘ kéo lê
締める DẪN ĐẾ thắt chặt lại;xiết
渡し期限 DẪN ĐỘ KỲ HẠN hạn giao
戻す DẪN LỆ kéo về; đón về
DẪN LỰC lực hấp dẫn; lực hút;sức hút
っ掛かる DẪN QUẢI móc vào; bị lừa gạt; dính líu
き起こす DẪN KHỞI dẫn đến;gây;gây ra
き替えに DẪN THẾ ngược lại
き取する DẪN THỦ đi buôn
DẪN giật
締め DẪN ĐẾ thắt chặt lại
渡し書類き換え DẪN ĐỘ THƯ LOẠI DẪN HOÁN chuộc chứng từ gửi hàng
DẪN HỘ cửa kéo
分け DẪN PHÂN sự hòa (tỷ số); sự ngang điểm
っ張る DẪN TRƯƠNG kéo; lôi kéo
き裂く DẪN LIỆT đứt;xé rách
き替え DẪN THẾ trao đổi
き分け DẪN PHÂN hoà; huề; ngang điểm
続き DẪN TỤC tiếp tục; liên tiếp
渡し時期 DẪN ĐỘ THỜI KỲ hạn giao
張る DẪN TRƯƠNG kéo căng;níu;vãn
出権 DẪN XUẤT QUYỀN quyền rút vốn;quyền vay tiền tệ
っ付く DẪN PHÓ dán vào
き締る DẪN ĐẾ chắc lại; căng thẳng
き換え DẪN HOÁN mặt khác; trong khi đó; ngược lại;trao đổi
き出す DẪN XUẤT kéo ra; lấy ra;nhổ;rút
継ぐ DẪN KẾ chuyển giao; làm tiếp
渡し日 DẪN ĐỘ NHẬT ngày giao
延ばす DẪN DIÊN kéo dài
出す DẪN XUẤT kéo ra; lấy ra;thè
っぱる DẪN hút
き締める DẪN ĐẾ buộc thắt;tiết kiệm; co chặt lại; trừ bớt; rút bớt
き揚げ DẪN DƯƠNG nâng giá; đề bạt; trục vớt; lấy lại; thu hồi
き出し DẪN XUẤT ngăn kéo;ô kéo
継ぎ DẪN KẾ chuyển giao; làm tiếp
渡し提供 DẪN ĐỘ ĐỀ CUNG đề nghị giao
延す DẪN DIÊN kéo dài
出し DẪN XUẤT ngăn kéo
っかける DẪN bím;víu
き締め DẪN ĐẾ tiết kiệm; co chặt lại; thắt chặt
き抜く DẪN BẠT bứng;bứt;bứt xé;đánh;nhổ lên; kéo ra; lôi kéo;rụt;xé
き入れる DẪN NHẬP gạ gẫm
DẪN TOÁN phép trừ
渡し指図書 DẪN ĐỘ CHỈ ĐỒ THƯ giấy yêu cầu giao
寄せる DẪN KÝ hấp
伸ばす DẪN THÂN kéo dài;kéo giãn;lê thê
っかく DẪN cào xước
き締まる DẪN ĐẾ chắc lại; căng thẳng; cứng đờ
き戻す DẪN LỆ kéo về; đón về
き伸ばす DẪN THÂN dai dẳng;giăng;kéo giãn
用符 DẪN DỤNG PHÙ ngoặc kép
渡し延期 DẪN ĐỘ DIÊN KỲ hoãn giao
DẪN HỢP hỏi giá;hỏi hàng
伸す DẪN THÂN kéo giãn
ずる DẪN kéo lê
き網 DẪN VÕNG lưới kéo
き戸 DẪN HỘ cửa kéo
き伸す DẪN THÂN kéo giãn
離す DẪN LY kéo tách ra
用句 DẪN DỤNG CÚ câu trích dẫn; dẫn chứng (văn học)
渡し地 DẪN ĐỘ ĐỊA nơi giao
受渡し DẪN THỤ,THỌ ĐỘ chứng từ khi trả tiền
付ける DẪN PHÓ kéo sát vào bên cạnh; thu hút
け相場(取所) DẪN TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG THỦ DẪN SỞ giá đóng cửa (sở giao dịch)
き続き DẪN TỤC tiếp tục; liên tiếp
1 | 2 | 3 | 4