Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 丈TRƯỢNG
Hán

TRƯỢNG- Số nét: 03 - Bộ: PHIỆT ノ

ONジョウ
KUN たけ
  だけ
  とも
  ますら
  • Trượng, mười thước ta là một trượng.
  • Do. Như thanh trượng 清丈 nghĩa là đo xong số ruộng đất nào rồi.
  • Già cả. Như lão trượng 老丈, trượng nhân 丈人 (người già cả). Bố vợ gọi là nhạc trượng 岳丈.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
夫な TRƯỢNG PHU bền;bền chắc;chắc bền;chắc chắn;chặt;kiện khang;lực lưỡng;rắn chắc;vững;vững chắc
TRƯỢNG PHU sự bền; sự vững chắc; sức bền; sự dai sức;chắc; khoẻ; cứng; bền;độ bền
TRƯỢNG chiều dài; chiều cao;vạt
夫な包装 TRƯỢNG PHU BAO TRANG bao bì cứng
NGOAN TRƯỢNG chặt chẽ; bền; bền vững; chắc chắn;khỏe mạnh (thân thể); chắc lẳn; bền chắc; chắc chắn; chắc; bền;sự chặt chẽ; sự bền; sự bền vững; sự chắc chắn;sự khỏe mạnh (thân thể); sự chắc lẳn
BỐI TRƯỢNG chiều cao cơ thể
MỸ,MĨ TRƯỢNG PHU Người đàn ông đẹp trai
KHÍ TRƯỢNG kiên cường; cứng rắn;sự kiên cường; sự cứng rắn; kiên cường; cứng rắn
PHƯƠNG TRƯỢNG phương trượng
夫です ĐẠI TRƯỢNG PHU không hề gì
ĐẠI TRƯỢNG PHU an toàn; chắc chắn;được; ổn; ok
VĨ TRƯỢNG PHU đại trượng phu; con người vĩ đại; vĩ nhân
黒八 HẮC BÁT TRƯỢNG loại tơ đen dày từ hòn đảo hachijo
気焔万 KHÍ xxx VẠN TRƯỢNG sự hưng phấn; sự cao hứng (nói to)